HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông

BVH
Cơ sở đào tạo phía Bắc
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 252

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
7520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngChuẩn-
THPT25.1
TTNV<=2
7520207_AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)Chuẩn-
THPT24.87
TTNV<=2
7520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaChuẩn-
THPT26.19
TTNV<=6
7510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửChuẩn-
THPT24.61
TTNV<=3
7510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)Chuẩn-
THPT25.5
TTNV<=16
7480201Công nghệ thông tinChuẩn-
THPT25.8
TTNV<=3
7480202An toàn thông tinChuẩn-
THPT25.21
TTNV<=2
7480107Trí tuệ nhân tạoChuẩn-
THPT25.67
TTNV<=8
7480101Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Chuẩn-
THPT26.21
TTNV<=3
7480102Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)Chuẩn-
THPT24.4
TTNV<=3
7320101Báo chíChuẩn-
THPT22.67
TTNV<=9
7320104Truyền thông đa phương tiệnChuẩn-
THPT25.25
TTNV<=3
7329001Công nghệ đa phương tiệnChuẩn-
THPT24
TTNV<=2
7340101Quản trị kinh doanhChuẩn-
THPT22.75
TTNV<=13
7340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)Chuẩn-
THPT24.2
TTNV<=5
7340122Thương mại điện tửChuẩn-
THPT25.1
TTNV<=4
7340115MarketingChuẩn-
THPT24
TTNV<=5
7340115_QHCQuan hệ công chúng (ngành Marketing)Chuẩn-
THPT23.47
TTNV<=3
7340301Kế toánChuẩn-
THPT22.5
TTNV<=6
7340205Công nghệ tài chính (Fintech)Chuẩn-
THPT23.63
TTNV=1
7480201_CLCCông nghệ thông tin CLCChuẩn-
THPT23.6
TTNV=1
7480202_CLCAn toàn thông tin CLCChuẩn-
THPT23.14
TTNV=1
7340301_CLCKế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)Chuẩn-
THPT21
TTNV=1
7320104_CLCTruyền thông đa phương tiện CLCChuẩn-
THPT22.65
TTNV<=2
7340115_CLCMarketing CLCChuẩn-
THPT22
TTNV<=2
7329001_GAMThiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)Chuẩn-
THPT23.48
TTNV=1
7480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtChuẩn-
THPT23.48
TTNV<=7
7480201_UDUCông nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)Chuẩn-
THPT22.2
TTNV<=8
Báo chíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.67
A0122.67
D0122.67
X0622.67
X2622.67
-
Truyền thông đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.25
A0125.25
D0125.25
X0625.25
X2625.25
-
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng caoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.65
A0122.65
D0122.65
X0622.65
X2622.65
-
Công nghệ đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024
A0124
D0124
X0624
X2624
-
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.48
A0123.48
D0123.48
X0623.48
X2623.48
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.75
A0122.75
X0622.75
X2622.75
D0122.75
-
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.2
A0124.2
D0124.2
X0624.2
X2624.2
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024
A0124
D0124
X0624
X2624
-
Marketing (chất lượng cao)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
D0122
X0622
X2622
-
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.47
A0123.47
D0123.47
X0623.47
X2623.47
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.1
A0125.1
D0125.1
X0625.1
X2625.1
-
Công nghệ tài chính (Fintech)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.63
A0123.63
D0123.63
X0623.63
X2623.63
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.5
A0122.5
D0122.5
X0622.5
X2622.5
-
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
X0621
X2621
D0121
-
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.21
A0126.21
X0626.21
X2626.21
-
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.4
A0124.4
X0624.4
X2624.4
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.67
A0125.67
X0625.67
X2625.67
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.8
A0125.8
X0625.8
X2625.8
-
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.6
A0123.6
X0623.6
X2623.6
-
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.2
A0122.2
X0622.2
X2622.2
-
Công nghệ thông tin Việt - NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.48
A0123.48
X0623.48
X2623.48
-
An toàn thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.21
A0125.21
X0625.21
X2625.21
-