Tra Cứu Điểm Chuẩn Đại Học 2025

Dữ liệu điểm chuẩn mới nhất, chính xác nhất từ hơn 100 trường đại học hàng đầu Việt Nam.

Danh sách các trường (289)

Xem Thống kê chi tiết →
HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông
BVH
Khu vực Hà Nội

252 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Học viện Quản lý Giáo dục
HVQLGD
Hà Nội

7 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Thương mại
TMU
Khu vực Hà Nội

210 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Y Hà Nội
YHB
Khu vực Hà Nội

41 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Tài chính
HTC
Khu vực Hà Nội

102 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
QHX
Khu vực Hà Nội

84 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)
QHQ
Khu vực Hà Nội

42 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Ngoại giao
HQT
Khu vực Hà Nội

44 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
QHF
Khu vực Hà Nội

59 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội)
QHL
Khu vực Hà Nội

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Luật Hà Nội
LPH
Khu vực Hà Nội

15 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025 (Theo tổ hợp gốc D01)
Trường ĐẠI HỌC Hà Nội
NHF
Khu vực Hà Nội

81 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025 (Thang điểm 40)
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Hà Nội 2
SP2
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

174 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025 (Thang điểm 30)
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (ĐHQG Hà Nội)
QHK
Hà Nội

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
QHT
Khu vực Hà Nội

168 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội)
VJU
Khu vực Hà Nội

54 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Ngân hàng
NHH
Khu vực Hà Nội

216 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
ĐẠI HỌC Bách khoa Hà Nội
BKA
Khu vực Hà Nội

325 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
QHS
Khu vực Hà Nội

33 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Y Dược (ĐHQG Hà Nội)
QHY
Khu vực Hà Nội

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Quốc dân
KHA
Khu vực Hà Nội

595 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi
TLA
Khu vực Hà Nội

146 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Hà Nội
XDA
Khu vực Hà Nội

279 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC CMC
CMC
Khu vực Hà Nội

56 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Học viện Kỹ thuật Quân sự
KGC
Hà Nội

6 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Quân Y
YQH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

34 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Hậu cần
HEH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Khoa học Quân sự
NQH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

40 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Phòng Hóa
HGH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Phòng không - Không quân
PKH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
HỌC VIỆN Biên phòng
BPH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

29 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
LAH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

20 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
LBH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

19 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Chính trị (Trường SĨ QUAN Chính trị)
LCH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

13 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Pháo binh
PBH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường Sĩ quan Công binh
CBH
Hà Nội

2 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Thông tin
TTH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Tăng - Thiết giáp
TGH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường Sĩ quan Phòng hóa
PHH
Hà Nội

2 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN Đặc công
DCH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường SĨ QUAN không quân
KGH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
Trường ĐẠI HỌC Mở Hà Nội
MHN
Khu vực Hà Nội

53 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Điểm chuẩn 2025
ĐẠI HỌC Quốc gia Hà Nội
VNU
Khu vực Hà Nội

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)
QHI
Khu vực Hà Nội

60 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
QHE
Khu vực Hà Nội

18 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường Quản trị và kinh doanh (ĐHQG Hà Nội)
QHD
Khu vực Hà Nội

18 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
NVH
Khu vực Hà Nội

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Báo chí Tuyên truyền
HBT
Khu vực Hà Nội

96 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Chính sách và Phát triển
HCP
Khu vực Hà Nội

75 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Hành chính Quốc gia
HCH
Khu vực Hà Nội

138 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Kỹ thuật Mật mã
KMA
Khu vực Hà Nội

3 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Nông nghiệp Việt Nam
HVN
Khu vực Hà Nội

38 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Phụ nữ Việt Nam
HPN
Khu vực Hà Nội

36 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Quản lý Giáo dục
HVQ
Khu vực Hà Nội

35 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Thanh Thiếu niên Việt Nam
HTN
Khu vực Hà Nội

24 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Tòa án
HTA
Khu vực Hà Nội

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Y Dược học cổ truyền Việt Nam
HYD
Khu vực Hà Nội

3 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công đoàn
LDA
Khu vực Hà Nội

27 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Giao thông vận tải
GTA
Khu vực Hà Nội

336 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Dệt may Hà Nội
CCM
Khu vực Hà Nội

22 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Hà Nội
DCN
Khu vực Hà Nội

179 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Việt Hung
VHD
Khu vực Hà Nội

26 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Đại Nam
DDN
Khu vực Hà Nội

84 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Điện lực
DDL
Khu vực Hà Nội

96 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Dược Hà Nội
DKH
Khu vực Hà Nội

14 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC FPT
FPT
Khu vực Hà Nội

7 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải
GHA
Khu vực Hà Nội

139 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hòa Bình
ETU
Khu vực Hà Nội

42 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Khoa học và Công nghệ Hà Nội
KCN
Khu vực Hà Nội

60 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kiểm sát Hà Nội
DKS
Khu vực Hà Nội

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Hà Nội
KTA
Khu vực Hà Nội

38 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
DKK
Khu vực Hà Nội

200 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Lâm nghiệp
LNH
Khu vực Hà Nội

112 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Lao động Xã hội
DLX
Khu vực Hà Nội

15 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Mỏ Địa chất Hà Nội
MDA
Khu vực Hà Nội

188 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Công nghiệp
MTC
Khu vực Hà Nội

7 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Việt Nam
MTH
Khu vực Hà Nội

5 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Ngoại thương
NTH
Khu vực Hà Nội

122 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nguyễn Trãi
NTU
Khu vực Hà Nội

25 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sân khấu Điện ảnh
SKD
Khu vực Hà Nội

27 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Hà Nội
SPH
Khu vực Hà Nội

141 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
GNT
Khu vực Hà Nội

18 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội
TDH
Khu vực Hà Nội

4 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tài chính Ngân hàng Hà Nội
FBU
Khu vực Hà Nội

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DMT
Khu vực Hà Nội

64 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thăng Long
DTL
Khu vực Hà Nội

110 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thành Đô
TDD
Khu vực Hà Nội

28 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thủ đô Hà Nội
HNM
Khu vực Hà Nội

112 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa Hà Nội
VHH
Khu vực Hà Nội

43 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y tế Công cộng
YTC
Khu vực Hà Nội

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
DCQ
Khu vực Hà Nội

34 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Đông Đô
DDU
Khu vực Hà Nội

60 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DQK
Khu vực Hà Nội

90 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phương Đông
DPD
Khu vực Hà Nội

64 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phenikaa
PKA
Khu vực Hà Nội

320 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
VNU-HCM
Khu vực TPHCM

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Y - ĐH Quốc gia TP.HCM
QSY
Khu vực TPHCM

15 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
QSB
Khu vực TPHCM

53 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
QSC
Khu vực TPHCM

56 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
QST
Khu vực TPHCM

103 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
QSX
Khu vực TPHCM

147 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
QSQ
Khu vực TPHCM

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
QSK
Khu vực TPHCM

133 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Cán bộ TP.HCM
HVC
Khu vực TPHCM

20 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM
BVS
Khu vực TPHCM

88 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Hàng không Việt Nam
HHK
Khu vực TPHCM

140 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Nhạc viện TP.HCM
NVS
Khu vực TPHCM

7 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công thương TP.HCM
DCT
Khu vực TPHCM

152 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp TP.HCM
IUH
Khu vực TPHCM

198 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải - Cơ sở 2
GSA
Khu vực TPHCM

72 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải TP.HCM
GTS
Khu vực TPHCM

55 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hoa Sen
HSU
Khu vực TPHCM

186 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc TP.HCM
KTS
Khu vực TPHCM

60 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Tài chính TP.HCM
UEF
Khu vực TPHCM

144 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế TP.HCM
KSA
Khu vực TPHCM

177 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM
DLS
Khu vực TPHCM

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Luật TP.HCM
LPS
Khu vực TPHCM

21 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Mở TP.HCM
MBS
Khu vực TPHCM

153 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật TP.HCM
MTS
Khu vực TPHCM

5 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Ngân hàng TP.HCM
NHS
Khu vực TPHCM

57 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Ngoại thương – Cơ sở phía Nam
NTS
Khu vực TPHCM

35 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nguyễn Tất Thành
NTT
Khu vực TPHCM

286 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm TP.HCM
NLS
Khu vực TPHCM

241 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Hồng Bàng
HIU
Khu vực TPHCM

200 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sài Gòn
SGD
Khu vực TPHCM

111 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sân khấu Điện ảnh TP.HCM
DSD
Khu vực TPHCM

4 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
SPK
Khu vực TPHCM

258 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm TP.HCM
SPS
Khu vực TPHCM

111 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tài chính - Marketing
DMS
Khu vực TPHCM

88 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
DTM
Khu vực TPHCM

45 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao TP.HCM
TDS
Khu vực TPHCM

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi – Cơ sở 2
TLS
Khu vực TPHCM

34 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tôn Đức Thắng
DTT
Khu vực TPHCM

461 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa TP.HCM
VHS
Khu vực TPHCM

28 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Việt – Đức
VGU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

33 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y Dược TP.HCM
YDS
Khu vực TPHCM

32 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TYS
Khu vực TPHCM

12 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Sài Gòn
DSG
Khu vực TPHCM

54 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Gia Định
GDU
Khu vực TPHCM

75 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ TP.HCM
DKC
Khu vực TPHCM

244 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hùng Vương TPHCM
DHV
Khu vực TPHCM

57 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Sài Gòn
SIU
Khu vực TPHCM

42 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Văn Hiến
DVH
Khu vực TPHCM

123 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Văn Lang
DVL
Khu vực TPHCM

227 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm TDTT TP. HCM
STS
Khu vực TPHCM

6 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
DNT
Khu vực TPHCM

69 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quản lý và công nghệ TPHCM
UMT
Khu vực TPHCM

27 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
ĐẠI HỌC Thái Nguyên
TNU
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
DTF
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
DTQ
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

42 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Phân hiệu ĐẠI HỌC Thái Nguyên tại Lào Cai
DTP
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

32 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
DTC
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

72 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
DTZ
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

186 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
DTE
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

84 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
DTK
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

78 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
DTN
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

75 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
DTS
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

69 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
DTY
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

36 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Chu Văn An
DCA
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

14 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Đông Á
DDA
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

108 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Quảng Ninh
DDM
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

22 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Việt Trì
VUI
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

52 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quản lý và công nghệ Hải Phòng
DHP
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Lương Thế Vinh
DTV
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Điều dưỡng Nam Định
YDD
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

9 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hạ Long
HLU
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

93 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hải Dương
DKT
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

91 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hải Phòng
THP
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

205 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hàng hải
HHA
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

286 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hoa Lư
DNB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

13 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hồng Đức
HDT
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

186 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hùng Vương
THV
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

69 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh Bắc
UKB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

20 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DKY
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

25 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm Bắc Giang
DBG
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

40 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Bắc Hà
DBH
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sao Đỏ
SDU
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

60 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
SKH
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

119 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
SKN
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

80 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tài chính - Quản trị kinh doanh
DFA
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

21 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tân Trào
TQU
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

22 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tây Bắc
TTB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

74 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thái Bình
DTB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

20 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thành Đông
DDB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

50 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao Bắc Ninh
TDB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Trưng Vương
DVP
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

32 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
DVD
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

120 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Việt Bắc
DVB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

24 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y Dược Hải Phòng
YPB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

14 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y Dược Thái Bình
YTB
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

6 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y khoa Tokyo Việt Nam
THU
Khu vực các tỉnh Miền Bắc

12 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC An Giang (ĐHQG HCM)
TAG
Khu vực các tỉnh Miền Nam

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Bà Rịa - Vũng Tàu
BVU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

188 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Bạc Liêu
DBL
Khu vực các tỉnh Miền Nam

44 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Bình Dương
DBD
Khu vực các tỉnh Miền Nam

52 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Cần Thơ
TCT
Khu vực các tỉnh Miền Nam

363 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Đồng Nai
DCD
Khu vực các tỉnh Miền Nam

75 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Miền Đông
MIT
Khu vực các tỉnh Miền Nam

57 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Cửu Long
DCL
Khu vực các tỉnh Miền Nam

76 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Lạc Hồng
DLH
Khu vực các tỉnh Miền Nam

104 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Dầu khí Việt Nam
PVU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

15 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Đồng Nai
DNU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

22 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Đồng Tháp
SPD
Khu vực các tỉnh Miền Nam

200 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kiên Giang
TKG
Khu vực các tỉnh Miền Nam

93 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Công nghiệp Long An
DLA
Khu vực các tỉnh Miền Nam

27 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
DKB
Khu vực các tỉnh Miền Nam

54 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
KCC
Khu vực các tỉnh Miền Nam

66 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Lâm nghiệp – Cơ sở 2
LNS
Khu vực các tỉnh Miền Nam

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nam Cần Thơ
DNC
Khu vực các tỉnh Miền Nam

180 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Miền Đông
EIU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
VLU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

105 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tân Tạo
TTU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

40 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tây Đô
DTD
Khu vực các tỉnh Miền Nam

100 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thủ Dầu Một
TDM
Khu vực các tỉnh Miền Nam

151 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tiền Giang
TTG
Khu vực các tỉnh Miền Nam

64 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Trà Vinh
DVT
Khu vực các tỉnh Miền Nam

91 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Võ Trường Toản
VTT
Khu vực các tỉnh Miền Nam

25 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Miền Tây
MTU
Khu vực các tỉnh Miền Nam

27 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y Dược Cần Thơ
YCT
Khu vực các tỉnh Miền Nam

15 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
ĐẠI HỌC HUẾ
HueUni
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường Du lịch - ĐH Huế
DHD
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

14 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Huế
DHC
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

2 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Khoa học - ĐH Huế
DHT
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

102 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - ĐH Huế
DHK
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

42 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm - ĐH Huế
DHL
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

40 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nghệ thuật - ĐH Huế
DHN
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

12 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Luật - ĐH Huế
DHA
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

4 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - ĐH Huế
DHF
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

24 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm - ĐH Huế
DHS
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

88 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y Dược - ĐH Huế
DHY
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Kỹ thuật và công nghệ - ĐH Huế
DHE
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

21 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Quốc tế - ĐH Huế
DHI
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị
DHQ
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

6 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
UDN
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

0 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Đà Nẵng
DDG
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

1 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng
DDY
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Phân hiệu ĐẠI HỌC Đà Nẵng tại Kon Tum
DDP
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

29 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
DDK
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

163 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
DDQ
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

70 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
DDF
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

63 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm - ĐH Đà nẵng
DDS
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

100 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
DSK
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

92 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Viện nghiên cứu đào tạo Việt - Anh - ĐH Đà Nẵng
DDV
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

24 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng
VKU
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

76 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Đà Nẵng
KTD
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

32 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y dược Buôn Ma Thuột
BMU
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Vạn Xuân
DVX
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Vinh
DCV
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Đà Lạt
TDL
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

160 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Duy Tân
DDT
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

290 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Dân lập Phú Xuân
DPX
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

12 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Yersin Đà Lạt
DYD
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

51 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Đông Á
DAD
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

132 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Hà Tĩnh
HHT
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

108 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Khánh Hòa
UKH
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

51 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Nghệ An
CEA
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

80 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
YDN
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

27 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Âm nhạc Huế
HVA
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

5 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Nha Trang
TSN
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

150 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phạm Văn Đồng
DPQ
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

28 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phan Châu Trinh
DPC
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

36 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phan Thiết
DPT
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

45 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phú Yên
DPY
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

24 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quảng Bình
DQB
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

23 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quảng Nam
DQU
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

56 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quang Trung
DQT
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

30 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Quy Nhơn
DQN
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

172 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Vinh
SKV
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

56 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tài chính Kế toán
UFA
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

10 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Tây Nguyên
TTN
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

108 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thái Bình Dương
TBD
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

48 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao Đà Nẵng
TTD
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

7 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Vinh
TDV
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

173 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Miền Trung
XDT
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

47 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Y khoa Vinh
YKV
Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

9 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Hải Quân
HQH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

6 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Kỹ thuật Quân sự
KQH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

14 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội
ZNH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường SĨ QUAN Công binh
SNH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

4 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường SĨ QUAN Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐH Trần Đại Nghĩa)
VPH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

2 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN An ninh Nhân dân
ANH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

26 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Cảnh sát Nhân dân
CSH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

16 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
HỌC VIỆN Chính trị Công an Nhân dân
HCA
Các trường thuộc Quân đội và Công an

8 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC An ninh nhân dân
ANS
Các trường thuộc Quân đội và Công an

20 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Cảnh sát nhân dân
CSS
Các trường thuộc Quân đội và Công an

20 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân phía Bắc
HCB
Các trường thuộc Quân đội và Công an

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân phía Nam
HCN
Các trường thuộc Quân đội và Công an

11 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phòng cháy chữa cháy phía Bắc
PCH
Các trường thuộc Quân đội và Công an

4 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật
Trường ĐẠI HỌC Phòng cháy chữa cháy phía Nam
PCS
Các trường thuộc Quân đội và Công an

4 ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn: Chưa cập nhật