Tổng số ngành/chương trình: 75
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0130.02 D0130.02 D0730.02 D0930.02 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122.02 D0122.02 D0722.02 D8422.02 | - | |
| Ngành Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.36 A0122.36 D0122.36 D8422.36 | - | |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022 A0122 D0122 D8422 | - | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0128.61 D0128.61 D0728.61 D8428.61 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0127.14 D0127.14 D0727.14 D8427.14 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.35 A0123.35 D0123.35 D8423.35 | - | |
| Ngành Quản lý nhà nước | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0124.39 D0124.39 D8424.39 C0026.39 | - | |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122.3 D0122.3 D0722.3 D8422.3 | - | |
| Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0128.91 D0128.91 D0728.91 D8428.91 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0128.66 D0128.66 D0728.66 D8428.66 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0129.9 D0129.9 D0729.9 D8429.9 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0126.54 D0126.54 D0726.54 D8426.54 | Thang điểm 40 | |
| Ngành Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.23 A0123.23 D0123.23 D8423.23 | - | |
| Ngành Luật Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0124.73 D0924.73 D8424.73 C0026.73 | - | |
| Ngành Luật Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0026.73 A0124.73 D0924.73 D8424.73 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0130.02 D0130.02 D0730.02 D0930.02 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 | |
| Ngành Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0122.02 D0122.02 D0722.02 D8422.02 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0022.36 A0122.36 D0122.36 D8422.36 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0022 A0122 D0122 D8422 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0128.61 D0128.61 D0728.61 D8428.61 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0127.14 D0127.14 D0727.14 D8427.14 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 | |
| Ngành Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.35 A0123.35 D0123.35 D8423.35 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Quản lý nhà nước | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0124.39 D0124.39 D8424.39 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0122.3 D0122.3 D0722.3 D8422.3 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0128.91 D0128.91 D0728.91 D8428.91 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 | |
| Ngành Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0128.66 D0128.66 D0728.66 D8428.66 | Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40 | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0129.9 D0129.9 D0729.9 D8429.9 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0126.54 D0126.54 D0726.54 D8426.54 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 | |
| Ngành Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.23 A0123.23 D0123.23 D8423.23 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG30.02 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG22.02 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG22.36 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG22 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG28.61 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG27.14 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Quản lý nhà nước | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG24.39 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG22.3 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG28.91 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG28.66 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG29.9 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG26.54 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG23.23 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Luật Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG24.73 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG30.02 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG22.02 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG22.36 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG22 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG28.61 | Điểm đã quy đổi |