Tổng số ngành/chương trình: 18
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý văn hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | R0026 C0018 | - | |
| Công nghệ may | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 D0118 | - | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0018 C0318 C0418 D0018 | - | |
| Du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0019 C0319 C0419 D0019 | - | |
| Quản lý văn hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0018 R0026 | - | |
| Công nghệ may | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 D0118 | - | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0018 C0318 C0418 D0018 | - | |
| Du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0019 C0319 C0419 D0019 | - | |
| Sư phạm Âm nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | N0028 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Sư phạm Mỹ thuật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | H0029 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Hội họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | H0030.25 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Thanh nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | N0028.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Piano | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | N0029 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Diễn viên kịch-điện ảnh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | S0022 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Thiết kế đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | H0030 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Thiết kế Thời trang | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | H0026 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Quản lý văn hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | C0018 H0023 N0023 R0026 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu | |
| Công nghệ may | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0018 D0118 H0023 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |