Tổng số ngành/chương trình: 320
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 B0018 B0818 D0718 X1418 X1518 | - | |
| Khoa học y sinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 B0017 B0317 B0817 C0217 D0717 | - | |
| Kỹ thuật hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0117 B0017 D0717 X1017 X1117 | - | |
| Răng - Hàm - Mặt | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.5 B0022.5 B0322.5 B0822.5 C0222.5 D0722.5 | - | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022 A0122 C0122 D0722 X0622 X2622 | - | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022 A0122 C0122 D0722 X0622 X2622 | - | |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 D0720 D0820 X1020 X1420 | - | |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 D0721 D0821 X0621 X2621 | - | |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 D0721 D0821 X0621 X2621 | - | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0018 C0318 C1918 D0118 D1218 D1318 X7018 | - | |
| Luật kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0018 C0318 C1918 D0118 D1218 D1318 X7018 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0018 C0318 C1918 D0118 D1218 D1318 X7018 | - | |
| Luật quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0118 D1118 D1218 D1418 D1518 D6618 X7818 | - | |
| Luật thương mại quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0118 D1118 D1218 D1418 D1518 D6618 X7818 | - | |
| Đông Phương học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0017 C0317 C1917 D0117 D1417 D6617 X7017 X7817 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 A0719 A0819 D0119 D0719 X1719 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 B0019 B0419 D0119 D0719 X1319 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 B0020 B0420 D0120 D0720 X1320 | - | |
| Quản trị nhân lực | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0720 A0820 D0120 D0720 X1720 | - | |
| Kiểm toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 B0019 B0419 D0119 D0719 X1319 | - | |
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0119 B0819 D0119 D0919 D1019 D8419 X2519 | - | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0119 B0819 D0119 D0719 D0919 D1019 | - | |
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0119 B0819 D0119 D0719 D0919 D1019 | - | |
| Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 D0118 D8418 X2518 X2618 X2718 | - | |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 D0118 D8418 X2518 X2618 X2718 | - | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 D0118 D0718 X2618 X2718 | - | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0118 D0118 D0718 D8418 X2518 X2618 X2718 | - | |
| Marketing (Công nghệ Marketing) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0118 D0118 D0718 D8418 X2518 X2618 X2718 | - | |
| Truyền thông đa phương tiện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0022 C0122 C0422 D0122 D8422 X2522 X2722 | - | |
| Công nghệ tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0118 D0118 D0718 D8418 X2518 X2618 X2718 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122 D0122 D0422 D0922 D3022 D8422 X2522 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0119 D0119 D0919 D1019 D8419 X2519 X2619 | - | |
| Ngôn ngữ Pháp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0117 D0117 D0317 D0917 D2017 D8917 X3717 | - | |
| Ngôn ngữ Nhật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0117 D0117 D0617 D0917 D1017 D1517 | - | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0119 D0119 D0919 D1019 D8419 DD219 X2519 | - | |
| Y học cổ truyền | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 B0021 B0321 B0821 C0221 D0721 | - | |
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 C0319 D0119 D0919 D1019 D8419 X2519 | - | |
| Quản trị khách sạn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 C0319 D0119 D0919 D1019 D8419 X2519 | - | |
| Kinh doanh Du lịch số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 C0319 D0119 D0919 D1019 D8419 X2519 | - | |
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0019 C0319 D0119 D1419 D1519 D6619 X7819 | - | |
| Quản lý bệnh viện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0117 A0217 B0017 B0317 D0117 | - | |
| Tài năng Khoa học máy tính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023 A0123 D0723 X0623 X2623 X2723 | - | |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 D0119 D0619 X0619 X2619 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 D0121 D0721 X0621 X2621 | - | |
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 D0119 D0719 X0619 X2619 | - | |
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 D0721 X0621 X2621 X2721 | - | |
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 D0119 D0719 X0619 X2619 | - | |
| Trí tuệ nhân tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 D0121 D0721 X0621 X2621 | - | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.5 B0022.5 B0322.5 B0822.5 C0222.5 D0722.5 | - | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 C0120 X0620 X0720 | - |