Tổng số ngành/chương trình: 15
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 C0120 X0720 X0620 D0720 B0020 C0220 X1120 X1020 | - | |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 C0120 X0720 X0620 D0720 B0020 C0220 X1120 X1020 | - | |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 C0120 X0720 X0620 D0720 B0020 C0220 X1120 X1020 | - | |
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023 A0123 A0223 C0123 X0723 X0623 D0723 B0023 C0223 X1123 X1023 | - | |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023 A0123 A0223 C0123 X0723 X0623 D0723 B0023 C0223 X1123 X1023 | - | |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023 A0123 A0223 C0123 X0723 X0623 D0723 B0023 C0223 X1123 X1023 | - | |
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG92 | - | |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG92 | - | |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG92 | - | |
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG716 | - | |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG716 | - | |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG716 | - | |
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG52.78 | - | |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG52.78 | - | |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025 | - | TỔNG52.78 | - |