Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

QSC
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 56

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Truyền thông Đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0125
D0125
X2625
D0925
D1025
D0725
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.57
A0124.57
D0124.57
X2624.57
X0624.57
D0724.57
-
Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0027.7
A0127.7
D0127.7
X2627.7
X0627.7
D0727.7
A0227.7
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0027.2
A0127.2
D0127.2
X2627.2
X0627.2
D0727.2
-
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024
A0124
D0124
X2624
X0624
D0724
X1424
-
Kỹ thuật phần mềmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026
A0126
D0126
X2626
X0626
D0726
-
Hệ thống thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.7
A0124.7
D0124.7
X2624.7
X0624.7
D0724.7
D0824.7
-
Hệ thống thông tin (tiên tiến)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0124.2
D0124.2
X2624.2
D0724.2
D0824.2
-
Kỹ thuật máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.3
A0125.3
X0625.3
X2625.3
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0029.6
A0129.6
D0129.6
X2629.6
X0629.6
D0729.6
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.6
A0126.6
D0126.6
X2626.6
X0626.6
D0726.6
-
Công nghệ thông tin Việt NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.2
A0124.2
D0124.2
X2624.2
X0624.2
D0724.2
D0624.2
-
An toàn thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.27
A0126.27
D0126.27
X2626.27
X0626.27
D0726.27
-
Thiết kế Vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0027
A0127
X0627
X2627
-
Truyền thông Đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG911
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG889
-
Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG1010
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG993
-
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG854
-
Kỹ thuật phần mềmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG946
-
Hệ thống thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG891
-
Hệ thống thông tin (tiên tiến)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG867
-
Kỹ thuật máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG923
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG1098
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG969
-
Công nghệ thông tin Việt NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG867
-
An toàn thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG956
-
Thiết kế Vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG984
-
Truyền thông Đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0127.97
D0127.97
D0927.97
D1027.97
X0227.97
X2627.97
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0027.75
A0127.75
D0127.75
X2627.75
X0627.75
D0727.75
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0029.14
A0129.14
D0129.14
X2629.14
X0629.14
D0729.14
A0229.14
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0028.9
A0128.9
D0128.9
X2628.9
X0628.9
D0728.9
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0027.47
A0127.47
D0127.47
X2627.47
X0627.47
D0727.47
X1427.47
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
Kỹ thuật phần mềmĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0028.37
A0128.37
D0128.37
X2628.37
X0628.37
D0728.37
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Hệ thống thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0027.81
A0127.81
D0127.81
X2627.81
X0627.81
D0727.81
D0827.81
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Hệ thống thông tin (tiên tiến)Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0127.58
D0127.58
X2627.58
D0727.58
D0827.58
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
Kỹ thuật máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0028.1
A0128.1
X0628.1
X2628.1
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0029.91
A0129.91
D0129.91
X2629.91
X0629.91
D0729.91
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0028.64
A0128.64
D0128.64
X2628.64
X0628.64
D0728.64
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
Công nghệ thông tin Việt NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0027.58
A0127.58
D0127.58
X2627.58
X0627.58
D0727.58
D0627.58
Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
An toàn thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0028.48
A0128.48
D0128.48
X2628.48
X0628.48
D0728.48
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
Thiết kế Vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0028.8
A0128.8
X0628.8
X2628.8
Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
Truyền thông Đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG30
ACT
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG29
ACT
Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG1344
SAT
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG1344
SAT
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG1344
SAT
Kỹ thuật phần mềmĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG1344
SAT
Hệ thống thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG1344
SAT
Hệ thống thông tin (tiên tiến)Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025-
TỔNG29
ACT