Trường ĐẠI HỌC Nha Trang

TSN
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 150

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.58
(Toán25
Văn25
Anh25
GDKTPL)25
C0325
C0425
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0119.81
X0119.81
X0219.81
C0419.81
Toán nhân 2
Kinh tế phát triểnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0119.81
X0119.81
X0219.81
C0419.81
Toán nhân 2
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0222.64
X0122.64
D0122.64
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.47
X0125.47
X0225.47
C0425.47
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Kinh doanh thương mạiĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0122.64
X0122.64
X0222.64
C0422.64
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0222.64
X0122.64
D0122.64
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0121.7
X0121.7
X0221.7
C0421.7
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Kế toán (Chương trình đặc biệt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0221.7
X0121.7
D0121.7
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Kiểm toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0121.7
X0121.7
X0221.7
C0421.7
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Hệ thống thông tin quản lýĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0119.81
X0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
Toán nhân 2
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.47
X0125.47
C0325.47
C0425.47
Văn nhân 2
Công nghệ sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
Toán nhân 2
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
Toán nhân 2
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Công nghệ thông tin Việt NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X0220.75
C0120.75
X0320.75
X0420.75
D0120.75
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Công nghệ chế tạo máyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
Toán nhân 2
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
(Toán21
Văn21
Anh21
Lí)21
Toán nhân 2
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
-
Kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
(Toán21
Văn21
Anh21
Lí)21
Toán nhân 2
Kỹ thuật nhiệtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
-
Kỹ thuật cơ khí động lựcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
Toán nhân 2
Kỹ thuật tàu thủyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0119.34
X0219.34
X0319.34
X0419.34
D0119.34
(Toán20.5
Văn20.5
Anh20.5
Lí)20.5
Toán nhân 2
Kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0120.28
X0220.28
X0320.28
X0420.28
D0120.28
(Toán21.5
Văn21.5
Anh21.5
Lí)21.5
Toán nhân 2
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0120.28
X0220.28
X0320.28
X0420.28
D0120.28
(Toán21.5
Văn21.5
Anh21.5
Lí)21.5
Toán nhân 2
Kỹ thuật biểnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
Toán nhân 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0119.81
X0219.81
X0319.81
X0419.81
D0119.81
(Toán21
Văn21
Anh21
Lí)21
Toán nhân 2
Kỹ thuật hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Hóa)20
Toán nhân 2
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
Toán nhân 2
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20.5
Văn20.5
Anh20.5
Sinh)20.5
Hóa)20.5
B0319.34
C0219.34
X0319.34
X0419.34
D0119.34
-
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
-
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
-
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
-
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
Toán nhân 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0118.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Lí)20
Toán nhân 2
Nuôi trồng thuỷ sảnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
Toán nhân 2
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Hóa)20
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
-
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Toán nhân 2
Quản lý thuỷ sảnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318.87
C0218.87
X0218.87
X0318.87
X0418.87
D0118.87
(Toán20
Văn20
Anh20
Sinh)20
Toán nhân 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.58
X0123.58
X0223.58
C0323.58
C0423.58
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.58
X0123.58
C0323.58
C0423.58
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0121.7
X0121.7
C0321.7
C0421.7
D0321.7
Toán nhân 2
Quản trị khách sạnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.58
X0123.58
X0223.58
C0323.58
C0423.58
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.58
X0123.58
C0323.58
C0423.58
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
(Toán24
Văn24
Anh24
Lí)24
C0122.64
X0222.64
X0322.64
X0422.64
D0122.64
-