Tổng số ngành/chương trình: 8
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam miền Bắc | Chuẩn | - | THPT22.55 | - | |
| Nam miền Nam | Chuẩn | - | THPT21.5 | - | |
| Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.5 A0122.5 C0122.5 | - | |
| Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.5 A0121.5 C0121.5 | - | |
| Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | Q0088 | - | |
| Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG85 | - | |
| Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG785 | - | |
| Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG735 | - |