Tổng số ngành/chương trình: 92
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.44 A0121.44 C0121.44 X0621.44 X1021.44 X2621.44 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.75 A0120.75 C0120.75 X0620.75 X1020.75 X2620.75 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.05 A0117.05 D0117.05 V0017.05 V0117.05 V0217.05 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.91 A0117.91 C0117.91 C0417.91 D0117.91 X0217.91 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.89 A0117.89 C0117.89 C0417.89 D0117.89 X0217.89 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.1 A0121.1 C0121.1 D0121.1 X0621.1 X0721.1 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.1 A0119.1 C0119.1 D0119.1 X0619.1 X0719.1 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.31 A0121.31 C0121.31 D0121.31 X0621.31 X0721.31 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.01 A0122.01 C0122.01 D0122.01 X0622.01 X0722.01 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.35 A0122.35 C0122.35 D0122.35 X0722.35 X0622.35 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.75 A0118.75 C0118.75 D0118.75 X0618.75 X0718.75 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.2 A0120.2 C0120.2 D0120.2 X0620.2 X0720.2 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.27 A0121.27 C0121.27 D0121.27 X0621.27 X0721.27 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.07 A0121.07 C0121.07 D0121.07 X0621.07 X0721.07 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.09 A0121.09 C0121.09 D0121.09 X0621.09 X0721.09 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.85 A0121.85 C0121.85 X0621.85 X0721.85 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.58 A0122.58 C0122.58 D0122.58 X0622.58 X0722.58 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.25 A0118.25 C0118.25 D0118.25 X0618.25 X0718.25 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.69 A0120.69 B0020.69 C0220.69 D0120.69 D0720.69 | - | |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.95 A0117.95 B0017.95 C0217.95 D0117.95 D0717.95 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.07 A0117.07 B0017.07 C0217.07 D0117.07 D0717.07 | - | |
| Kỹ thuật thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.53 A0118.53 B0018.53 C0218.53 D0118.53 D0718.53 | - | |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0117 B0017 C0217 D0117 D0717 | - | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.6 A0118.6 C0118.6 C0418.6 D0118.6 X0218.6 | - | |
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.36 A0125.36 C0125.36 X1025.36 X0625.36 X2625.36 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0022.4 A0122.4 C0122.4 D0122.4 V0122.4 V0222.4 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.04 A0123.04 C0123.04 D0123.04 X0223.04 X0323.04 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.03 A0123.03 C0123.03 D0123.03 X0223.03 X0323.03 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.14 A0125.14 C0125.14 X2725.14 X0725.14 X0625.14 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.87 A0123.87 C0123.87 X2723.87 X0723.87 X0623.87 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.27 A0125.27 C0125.27 X2725.27 X0725.27 X0625.27 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.72 A0125.72 C0125.72 X2725.72 X0725.72 X0625.72 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.92 A0125.92 C0125.92 X2725.92 X0725.92 X0625.92 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.63 A0123.63 C0123.63 X2723.63 X0723.63 X0623.63 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0024.57 A0124.57 C0124.57 X2724.57 X0724.57 X0624.57 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.24 A0125.24 C0125.24 D0125.24 X0725.24 X0625.24 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.12 A0125.12 C0125.12 D0125.12 X0725.12 X0625.12 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0025.13 A0125.13 C0125.13 D0125.13 X0725.13 X0625.13 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0026.04 A0126.04 C0126.04 D0126.04 X0726.04 X0626.04 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.3 A0123.3 C0123.3 D0123.3 X0723.3 X0623.3 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0024.89 A0124.89 B0024.89 D0124.89 C0224.89 D0724.89 | - | |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.07 A0123.07 B0023.07 D0123.07 C0223.07 D0723.07 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0022.41 A0122.41 B0022.41 D0122.41 C0222.41 D0722.41 | - | |
| Kỹ thuật thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.49 A0123.49 B0023.49 D0123.49 C0223.49 D0723.49 | - | |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0022.37 A0122.37 B0022.37 D0122.37 C0222.37 D0722.37 | - | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023.54 A0123.54 C0123.54 D0123.54 X0223.54 X0323.54 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG19.93 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG14.98 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG16.11 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG16.08 | - |