Tổng số ngành/chương trình: 139
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0125.33 D0925.33 D1025.33 | - | |
| Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.15 A0125.15 D0125.15 D0725.15 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.41 A0125.41 D0125.41 D0725.41 | - | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.63 A0122.63 D0122.63 D0722.63 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.86 A0125.86 D0125.86 D0725.86 | - | |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.41 A0125.41 D0125.41 D0725.41 | - | |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.15 A0121.15 D0121.15 D0721.15 | - | |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.15 A0124.15 D0124.15 D0724.15 X0624.15 | - | |
| Khoa học máy tính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.35 A0124.35 D0724.35 X0624.35 | - | |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.95 A0123.95 D0723.95 X0623.95 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.7 A0123.7 D0723.7 X0623.7 | - | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.1 A0123.1 D0723.1 X0623.1 | - | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0027.52 A0127.52 D0127.52 D0727.52 | - | |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.95 A0125.95 D0725.95 X0625.95 | - | |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.78 A0122.78 D0122.78 D0722.78 X0622.78 | - | |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.2 A0124.2 D0724.2 X0624.2 | - | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.93 A0124.93 D0724.93 X0624.93 | - | |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.71 A0124.71 D0124.71 D0724.71 X0624.71 | - | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.82 A0123.82 D0123.82 D0723.82 X0623.82 | - | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.63 A0122.63 D0122.63 D0722.63 X0622.63 | - | |
| Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.66 A0123.66 D0723.66 | - | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.88 A0123.88 D0723.88 X0623.88 | - | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.39 A0123.39 D0723.39 X0623.39 | - | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.67 A0123.67 D0723.67 X0623.67 | - | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.42 A0125.42 D0725.42 X0625.42 | - | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.39 A0124.39 D0724.39 X0624.39 | - | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.56 A0125.56 D0725.56 X0625.56 | - | |
| Kỹ thuật môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.38 B0021.38 D0121.38 D0721.38 X0621.38 | - | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.52 A0123.52 V0023.52 V0123.52 | - | |
| Quản lý đô thị và công trình | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.62 A0122.62 D0122.62 D0722.62 X0622.62 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.44 A0122.44 D0122.44 D0722.44 X0622.44 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.71 A0119.71 D0119.71 D0719.71 X0619.71 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.48 A0120.48 D0120.48 D0720.48 X0620.48 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.94 A0117.94 D0117.94 D0717.94 X0617.94 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.47 A0122.47 D0122.47 D0722.47 X0622.47 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.01 A0120.01 D0320.01 D0720.01 X0620.01 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.25 A0117.25 D0117.25 D0717.25 X0617.25 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0016.19 A0116.19 D0116.19 D0716.19 X0616.19 | - | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.28 A0122.28 D0122.28 D0722.28 X0622.28 | - | |
| Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.44 A0121.44 D0121.44 D0721.44 X0621.44 | - | |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.08 A0124.08 D0124.08 D0724.08 X0624.08 | - | |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.52 A0120.52 D0120.52 D0720.52 X0620.52 | - | |
| Quản lý xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.24 A0123.24 D0123.24 D0723.24 X0623.24 | - | |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0016.36 A0116.36 D0116.36 D0716.36 X0616.36 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.02 A0124.02 D0124.02 D0724.02 | - | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.99 A0124.99 D0124.99 D0724.99 | - | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.29 A0121.29 D0121.29 D0721.29 | - | |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.07 A0125.07 D0125.07 D0725.07 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0126.88 D0926.88 D1026.88 | - | |
| Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0026.76 A0126.76 D0126.76 D0726.76 | - |