Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Giao thông vận tải

GTA
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 336

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
An toàn dữ liệu và an ninh mạngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023
A0123
D0123
D0723
C0123
C0223
X0223
X0323
X2623
X2723
-
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0318
X2618
X2718
-
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D0717
C0117
C0217
X0217
X0317
X2617
X2717
-
Thương mại quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.5
A0122.5
D0122.5
D0722.5
C0122.5
C0222.5
X0122.5
X0222.5
X0322.5
X2522.5
X2622.5
X2722.5
-
Công nghệ chế tạo máyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
C0121
C0221
X0221
X0321
X2621
X2721
-
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0318
X2618
X2718
-
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023
A0123
D0123
D0723
C0123
C0223
X0223
X0323
X2623
X2723
-
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.5
A0121.5
D0121.5
D0721.5
C0121.5
C0221.5
X0221.5
X0321.5
X2621.5
X2721.5
-
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0318
X2618
X2718
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0123.2
D0123.2
D0723.2
X2523.2
X2623.2
X2723.2
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
C0121
C0221
X0121
X0221
X0321
X2521
X2621
X2721
-
Hải quan và LogisticsĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023
A0123
D0123
D0723
C0123
C0223
X0123
X0223
X0323
X2523
X2623
X2723
-
Đường sắt tốc độ caoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0318
X2618
X2718
-
Hệ thống thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
C0121
C0221
X0221
X0321
X2621
X2721
-
Kinh tế và quản lý bất động sảnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0220
X0320
X2620
X2720
-
Kiến trúc nội thấtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0220
X0320
X2620
X2720
-
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0118
X0218
X0318
X2518
X2618
X2718
-
Kinh doanh sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0120
X0220
X0320
X2520
X2620
X2720
-
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0116
X0216
X0316
X2516
X2616
X2716
-
Kế toán doanh nghiệpĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
C0121
C0221
X0121
X0221
X0321
X2521
X2621
X2721
-
Kinh tế xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0220
X0320
X2620
X2720
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0024
C0324
C0424
D0124
X0124
X2524
-
Lữ hành và du lịchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
D0122
D0722
C0122
C0222
X0222
X0322
X2622
X2722
-
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0318
X2618
X2718
-
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.5
A0124.5
D0124.5
D0724.5
C0124.5
C0224.5
X0224.5
X0324.5
X2624.5
X2724.5
-
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0220
X0320
X2620
X2720
-
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0220
X0320
X2620
X2720
-
Logistics và hạ tầng giao thôngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
C0121
C0221
X0221
X0321
X2621
X2721
-
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0120
X0220
X0320
X2520
X2620
X2720
-
Công nghệ và quản lý môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Cơ điện tử ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
C0121
C0221
X0221
X0321
X2621
X2721
-
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
C0118
C0218
X0218
X0318
X2618
X2718
-
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.5
A0121.5
D0121.5
D0721.5
C0121.5
C0221.5
X0221.5
X0321.5
X2621.5
X2721.5
-
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
D0122
D0722
C0122
C0222
X0222
X0322
X2622
X2722
-
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D0716
C0116
C0216
X0216
X0316
X2616
X2716
-
Công nghệ kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023
A0123
D0123
D0723
C0123
C0223
X0223
X0323
X2623
X2723
-
Quản trị MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.5
A0122.5
D0122.5
D0722.5
C0122.5
C0222.5
X0122.5
X0222.5
X0322.5
X2522.5
X2622.5
X2722.5
-
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0120
X0220
X0320
X2520
X2620
X2720
-
Quản trị doanh nghiệpĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
D0122
D0722
C0122
C0222
X0122
X0222
X0322
X2522
X2622
X2722
-
Quản lý xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
C0120
C0220
X0220
X0320
X2620
X2720
-