Trường ĐẠI HỌC Chính trị (Trường SĨ QUAN Chính trị)

LCH
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 13

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Nam miền Bắc (Ưu tiên xét tuyển)Chuẩn-
THPT26.18
-
Nam miền Bắc (Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo)Chuẩn-
THPT27.97
-
Nam miền Bắc (Xét điểm thi)Chuẩn-
THPT27.83
-
Nam miền Nam (Ưu tiên xét tuyển)Chuẩn-
THPT24.51
-
Nam miền Nam (Xét điểm thi)Chuẩn-
THPT26.82
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0031.33
C0027.83
C0329
C0429
D0130.17
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0030.32
C0026.82
C0327.99
C0427.99
D0129.16
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
Q00111
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
Q00105
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG995
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG955
-
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
TỔNG27.97
XTT diện huyện nghèo
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
TỔNG24.51
-