Trường ĐẠI HỌC Lạc Hồng

DLH
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 104

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115.1
X7815.1
D1415.1
D1515.1
D1015.1
D0915.1
-
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015.1
C0315.1
C0415.1
X0115.1
X7015.1
X7415.1
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015.25
C0315.25
C0415.25
X0115.25
X7015.25
X7415.25
-
Truyền thông đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015.1
D0115.1
C0415.1
X0115.1
C0315.1
X0415.1
-
Quan hệ công chúngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015.25
D0115.25
C0415.25
X0115.25
C0315.25
X0415.25
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115.1
X0115.1
X0415.1
Y0915.1
C0315.1
C0415.1
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115.1
X0115.1
X0415.1
Y0915.1
C0415.1
C0315.1
-
Luật kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115.75
A0015.75
X0815.75
B0015.75
D0715.75
B0815.75
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0116.5
C0116.5
X0416.5
A0016.5
A0316.5
A0416.5
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
C0115
X0415
A0015
A0315
A0415
-
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115.6
X0215.6
X0415.6
X0815.6
A0315.6
A0415.6
-
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115.25
X0215.25
X0415.25
X0815.25
A0315.25
A0415.25
-
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0215
X0415
X0815
A0315
A0415
-
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0215
X0415
X0815
A0315
A0415
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0215
X0415
X0815
A0315
A0415
-
CNKT điều khiển và tự động hóaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0215
X0415
X0815
A0315
A0415
-
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
X0115
X0415
Y0915
C0415
C0315
-
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0115
B0315
C0215
B0015
D0715
B0815
-
Dược học (Dược sĩ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0119.5
C0219.5
B0319.5
B0019.5
D0719.5
B0819.5
-
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0119
X0119
X0419
Y0919
C0419
C0319
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.78
X7818.78
D1418.78
D1518.78
D1018.78
D0918.78
Điểm trung bình lớp 12
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0018.6
C0318.6
C0418.6
X0118.6
X7018.6
X7418.6
Điểm trung bình lớp 12
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0119.98
X0119.98
X0419.98
Y0919.98
C0419.98
C0319.98
Điểm trung bình lớp 12
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0019.11
C0319.11
C0419.11
X0119.11
X7019.11
X7419.11
Điểm trung bình lớp 12
Truyền thông đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0018.21
D0118.21
C0418.21
X0118.21
C0318.21
X0418.21
Điểm trung bình lớp 12
Quan hệ công chúngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0017.91
D0117.91
C0417.91
X0117.91
C0317.91
X0417.91
Điểm trung bình lớp 12
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.39
X0118.39
X0418.39
Y0918.39
C0418.39
C0318.39
Điểm trung bình lớp 12
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.1
X0118.1
X0418.1
Y0918.1
C0418.1
C0318.1
Điểm trung bình lớp 12
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0120.43
X0120.43
X0420.43
Y0920.43
C0320.43
C0420.43
Điểm trung bình lớp 12
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.63
X0118.63
X0418.63
Y0918.63
C0418.63
C0318.63
Điểm trung bình lớp 12
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0119.56
X0119.56
X0419.56
Y0919.56
C0419.56
C0319.56
Điểm trung bình lớp 12
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.3
X0118.3
X0418.3
Y0918.3
C0418.3
C0318.3
Điểm trung bình lớp 12
Luật kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.1
X0118.1
X0418.1
Y0918.1
C0418.1
C0318.1
Điểm trung bình lớp 12
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.1
A0018.1
X0818.1
B0018.1
D0718.1
B0818.1
Điểm trung bình lớp 12
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.1
C0118.1
X0418.1
A0018.1
A0318.1
A0418.1
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0116.08
C0116.08
X0416.08
A0016.08
A0316.08
A0416.08
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.1
X0218.1
X0418.1
X0818.1
A0318.1
A0418.1
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.93
X0218.93
X0418.93
X0818.93
A0318.93
A0418.93
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.18
X0218.18
X0418.18
X0818.18
A0318.18
A0418.18
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.68
X0218.68
X0418.68
X0818.68
A0318.68
A0418.68
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.78
X0218.78
X0418.78
X0818.78
A0318.78
A0418.78
Điểm trung bình lớp 12
CNKT điều khiển và tự động hóaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.27
X0218.27
X0418.27
X0818.27
A0318.27
A0418.27
Điểm trung bình lớp 12
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.12
X0118.12
X0418.12
Y0918.12
C0418.12
C0318.12
Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0118.24
B0318.24
C0218.24
B0018.24
D0718.24
B0818.24
Điểm trung bình lớp 12