Tổng số ngành/chương trình: 461
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0130.28 H0230.28 H0330.28 H0430.28 H0530.28 H0030.78 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | |
| Thiết kế thời trang | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0128.73 H0228.73 H0328.73 H0428.73 H0528.73 H0029.23 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0130.84 D1131.34 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0129.9 D0429.9 D1130.4 D5530.4 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | |
| Xã hội học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0131.51 C0331.51 C0431.51 D1431.51 D0131.26 C0231.26 C0031.76 | Văn nhân 2 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0129.5 C0229.25 A0029.25 D0129 A0129 D0729 | Toán nhân 2 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0129.55 C0229.3 A0029.3 D0129.05 D0729.05 A0129.05 | Toán nhân 2 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0127.45 A0127.45 D0727.45 C0227.7 A0027.7 C0127.95 | Toán nhân 2 | |
| Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0131.74 C0231.49 A0031.49 D0131.24 A0131.24 D0731.24 | Toán nhân 2 | |
| Kinh doanh quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0131.51 C0231.26 A0031.26 D0131.01 D0731.01 A0131.01 | Toán nhân 2 | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0128.59 C0228.34 A0028.34 D0128.09 D0728.09 A0128.09 | Toán nhân 2 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0128.59 C0228.34 A0028.34 D0128.09 D0728.09 A0128.09 | Toán nhân 2 | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0127.12 C0226.87 A0026.87 D0126.62 D0726.62 A0126.62 | Toán nhân 2 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0128.23 C0227.98 A0027.98 D0127.73 D0727.73 A0127.73 | Toán nhân 2 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0123.8 C0223.55 A0023.55 D0123.3 D0723.3 A0123.3 | Toán nhân 2 | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0131.05 C0031.8 D1531.55 D1431.55 C0431.55 C0331.55 C0131.55 C0231.3 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | |
| Công nghệ sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0225.27 B0025.27 B0325.27 B0825.27 X1425.27 X1525.27 A0125.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | |
| Khoa học môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 B0020 B0320 B0820 C0120 C0220 D0720 | Toán nhân 2 | |
| Toán ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0026.39 C0126.54 X0626.54 A0126.14 D0726.14 D0126.14 X2626.14 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Thống kê | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.75 C0123.9 X0623.9 A0123.5 D0723.5 D0123.5 X2623.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Khoa học máy tính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0030.52 C0130.67 A0130.27 D0730.27 D0130.27 X2630.27 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0027.03 C0127.18 A0126.78 D0726.78 D0126.78 X2626.78 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật phần mềm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0129.58 D0729.58 D0129.58 X2629.58 C0129.98 A0029.83 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 B0020 B0320 B0820 C0120 C0220 D0720 | - | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0128.3 D0728.3 X2628.3 D0128.3 C0128.7 X0628.7 A0028.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật điện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0127.36 D0727.36 D0127.36 X2627.36 C0127.76 X0627.76 A0027.61 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0127.59 D0727.59 D0127.59 X2627.59 C0127.99 X0627.99 A0027.84 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0129.15 D0729.15 C0129.55 X0629.55 A0029.4 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0129.1 D0729.1 D0129.1 X2629.1 C0129.5 X0629.5 A0029.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0027.85 B0027.85 D0727.85 X1027.85 X1127.85 C0227.95 A0127.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0128.54 H0628.54 V0228.54 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0124.33 D0124.33 V0224.33 C0124.73 X0624.73 C0224.58 V0124.58 A0024.58 | Toán nhân 2 | |
| Thiết kế nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0128.43 H0228.43 H0328.43 H0428.43 H0528.43 H0028.93 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0125.3 D0125.3 C0225.55 A0025.55 X0625.7 C0125.7 | Toán nhân 2 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122.5 D0122.5 C0222.75 A0022.75 C0122.75 X0622.75 | Toán nhân 2 | |
| Quản lý xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0124.2 D0124.2 C0224.45 A0024.45 C0124.6 X0624.6 | Toán nhân 2 | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0727.67 X1127.77 B0027.77 X1027.92 C0227.92 A0027.92 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0129.86 C0229.86 C0030.36 D1430.11 C0430.11 C0330.11 C0130.11 | Văn nhân 2 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0132.05 C0032.8 D1432.55 C0432.55 C0332.55 C0132.55 C0232.3 | Văn nhân 2 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0131.09 C0031.84 D1431.59 C0431.59 C0331.59 C0131.59 C0231.34 | Văn nhân 2 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0127.48 B0827.48 A0127.48 (Văn27.98 Anh27.98 NK TDTT)27.98 T0027.98 B0327.63 C0127.98 | Toán nhân 2 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0121 B0321 B0821 C0121 D0121 (Văn21 Anh21 NK TDTT)21 T0021 | Toán nhân 2 | |
| Bảo hộ lao động | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 B0020 B0320 B0820 C0120 C0220 D0720 | Toán nhân 2 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023 A0123 C0123 C0223 D0123 D0723 | Toán nhân 2 | |
| Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024 A0124 C0124 C0224 D0124 D0724 | Toán nhân 2 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024 A0124 C0124 C0224 D0124 D0724 | Toán nhân 2 | |
| Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 C0121 C0221 D0121 D0721 | Toán nhân 2 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 C0121 C0221 D0121 D0721 | Toán nhân 2 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0222 B0022 B0322 B0822 X1422 X1522 A0122 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024 A0124 C0124 D0124 D0724 X2624 | Toán nhân 2 |