Trường ĐẠI HỌC Duy Tân

DDT
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 290

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngành Thiết kế Đồ họaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
C0115
C0215
V0115
-
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
V0115
-
Ngành Thiết kế Thời trangĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
C0115
C0215
V0115
-
Ngành Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D0915
D1015
D1415
D1515
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D0915
D1015
D1415
D1515
-
Ngành Ngôn ngữ NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D0915
D1015
D1415
D1515
-
Ngành Ngôn Ngữ Hàn QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D0915
D1015
D1415
D1515
-
Ngành Văn họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Quan hệ Quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Việt Nam họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Truyền thông Đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Quan hệ Công chúngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng MỹĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Quản trị Kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Marketing - Chương trình Tài năngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Kinh doanh Thương mạiĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Thương mại Điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Công nghệ Tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Kiểm toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Quản trị Nhân lựcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Quản trị Sự kiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
C0315
C0415
D0115
X0115
-
Ngành LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Luật kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
C0315
C0415
D0115
D1415
D1515
-
Ngành Công nghệ Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0215
B0015
B0315
D0815
X1415
-
Ngành Khoa học Dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng MỹĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Trí tuệ Nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành An toàn Thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
C0115
X0615
X0715
-
Ngành Công nghệ Chế tạo MáyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0115
C0215
D0115
X2615
-
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0215
B0015
B0315
C0115
C0215
-
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
A0715
C0115
D0115
X0115
-