Trường ĐẠI HỌC Vinh

TDV
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 173

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Quản lý giáo dụcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0025.5
C1925.5
C2025.5
D1525.5
-
Giáo dục Tiểu họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124.56
C0125.56
C0325.56
C0425.56
-
Giáo dục Chính trịĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D6626.17
C1425.67
C1927.17
C2027.17
-
Giáo dục Quốc phòng - An ninhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0027.4
C1927.4
C0326.4
C1226.4
-
Sư phạm Toán họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0125.5
A0226
B0026
A0026.5
Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.8
A0125.8
A0226.3
B0026.3
Toán hệ số 2
Sư phạm Tin họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0121.15
D0121.15
D0721.15
X2621.15
-
Sư phạm Vật lýĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0226
A0026.5
C0126.5
A0125.5
-
Sư phạm Hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0025.5
D0725
A0026
-
Sư phạm Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0223.9
B0023.9
B0323.9
B0822.9
-
Sư phạm Ngữ vănĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0027.92
C1927.92
D1426.92
Môn Ngữ văn tính hệ số 2
Sư phạm Lịch sửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0028.4
C1928.4
D1427.4
A0727.4
-
Sư phạm Địa lýĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0028.2
C0427.2
D1527.2
-
Sư phạm Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.73
D1424.73
D1524.73
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125
D1426
D1526
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
Sư phạm khoa học tự nhiênĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.16
B0023.66
D0723.16
-
Sư phạm Lịch sử - Địa líĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0027.9
C1927.9
C2028.4
A0726.9
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.6
D1423.6
D1523.6
Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124.2
D0424.2
D1424.2
D1524.2
Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Quản lý văn hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0018
C0318
C1918
D1418
-
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
C0118
D0118
-
Kinh tế sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.5
A0118.5
C0118.5
D0118.5
-
Chính trị họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0021
C0321
C1921
D1421
-
Quản lý nhà nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0021
C0321
C1921
D1421
-
Tâm lý học giáo dụcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124
C0025.5
C1925.5
B0324.5
-
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0118
D1418
D1518
D6618
-
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0022
C0322
C1922
D1422
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
C0121
D0121
-
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
C0121
D0121
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
C0121
D0121
-
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
C0120
D0120
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
C0117
D0117
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.5
A0120.5
C0120.5
D0120.5
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0021.5
C0321.5
C1921.5
D1421.5
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật hiến pháp và luật hành chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C1418
C1918
C2018
D6618
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật dân sự và tố tụng dân sựĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C1418
C1918
C2018
D6618
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C1421
C1921
C2021
D6621
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A1118
B0018
D0718
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0119.5
D0719.5
D0819.5
X2619.5
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0120
D0720
D0820
X2620
-
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0121
D0721
D0821
X2621
-
Công nghệ kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.5
A0120.5
A0220.5
C0120.5
-
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
A0418
C0118
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
A0420
C0120
-
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318
C0118
C0218
D01(Gố18
-
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
A0221
C0121
-
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0318
C0118
C0218
D01(Gố18
-
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
A0221
C0121
-
Công nghệ thực phẩmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A1117
B0017
D0717
-
Kiến trúcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0118
C0318
C0418
D0118
-