Tổng số ngành/chương trình: 32
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0323.76 C0123.76 C0223.76 C0323.76 C0423.76 C1423.76 D0123.76 | - | |
| Giáo dục Mầm non | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0324.33 C0124.33 C0224.33 C0324.33 C0424.33 C1424.33 D0124.33 | - | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0325.84 C0225.84 C0325.84 C0425.84 C1425.84 D0125.84 | - | |
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0125.05 B0825.05 D0125.05 D0725.05 D0925.05 D1025.05 D1125.05 D1225.05 D1325.05 D1425.05 D1525.05 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0322.75 C0122.75 C0222.75 C0322.75 C0422.75 C1422.75 D0122.75 D0422.75 | - | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 | - | |
| Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 | - | |
| Chăn nuôi | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 D0115 | - | |
| Khoa học cây trồng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 D0115 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0315 C0415 C1415 D0115 | - | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 D0115 | - | |
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0323.76 C0123.76 C0223.76 C0323.76 C0423.76 C1423.76 D0123.76 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Mầm non | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0324.33 C0124.33 C0224.33 C0324.33 C0424.33 C1424.33 D0124.33 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0325.84 C0225.84 C0325.84 C0425.84 C1425.84 D0125.84 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0125.05 B0825.05 D0125.05 D0725.05 D0925.05 D1025.05 D1125.05 D1225.05 D1325.05 D1425.05 D1525.05 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0322.75 C0122.75 C0222.75 C0322.75 C0422.75 C1422.75 D0122.75 D0422.75 | Điểm đã quy đổi | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 | Điểm đã quy đổi | |
| Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 | Điểm đã quy đổi | |
| Chăn nuôi | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 D0115 | Điểm đã quy đổi | |
| Khoa học cây trồng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 D0115 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0315 C0415 C1415 D0115 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 D0115 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG23.76 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Mầm non | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG24.33 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG25.84 | Điểm đã quy đổi | |
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG25.05 | Điểm đã quy đổi | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG22.75 | Điểm đã quy đổi | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Kinh tế số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Chăn nuôi | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Khoa học cây trồng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã quy đổi |