Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

SKN
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 80

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ chế tạo máyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0014
A0114
AH214
AH314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ chế tạo máyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
AH217
AH317
B0017
C0117
C0317
D0117
D0217
D0317
D0417
D0517
D0617
D0717
D2117
D2217
D2317
D2417
D2517
D2617
D2717
D2817
D2917
D3017
DD217
X0217
X0317
X0717
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ chế tạo máyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG55
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG40
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG40
-