Tổng số ngành/chương trình: 60
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.25 A0219.25 B0019.25 D0719.25 D2019.25 D9019.25 D9119.25 D0819.25 D1519.25 D3219.25 D9619.25 | - | |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.82 A0224.82 B0024.82 D0724.82 D2024.82 D9024.82 D9124.82 D0824.82 D1524.82 D3224.82 D9624.82 | - | |
| Hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.75 B0018.75 D0718.75 D2018.75 D9018.75 D9118.75 | - | |
| Hóa học (Song bằng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.53 B0023.53 D0723.53 D2023.53 D9023.53 D9123.53 | - | |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.75 A0121.75 A1921.75 A0921.75 A0221.75 A0421.75 B0021.75 D0721.75 D2021.75 D9021.75 D9121.75 | - | |
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.75 B0019.75 D0719.75 D2019.75 D9019.75 D9119.75 D0819.75 D1519.75 D3219.75 D9619.75 | - | |
| Khoa học dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0920 A1920 A0220 D9020 D9120 D3220 D9620 D0820 D9720 D8420 | - | |
| Toán ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.25 A0119.25 A1919.25 A0919.25 A0419.25 B0019.25 D0719.25 D9019.25 D2019.25 D9119.25 D0819.25 D3219.25 D9619.25 D9719.25 D8419.25 D3319.25 D9819.25 D0119.25 | - | |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0918.5 A1918.5 A0218.5 D9018.5 D9118.5 D3218.5 D9618.5 D0818.5 D9718.5 D8418.5 | - | |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.25 A0124.25 A0924.25 A1924.25 A0224.25 D9024.25 D9124.25 D3224.25 D9624.25 D0824.25 D9724.25 D8424.25 | - | |
| An toàn thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 A0121 A0921 A1921 A0221 D9021 D9121 D3221 D9621 D0821 D9721 D8421 | - | |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.5 A0120.5 A1920.5 A0920.5 A0220.5 A0420.5 B0020.5 D0720.5 D2020.5 D9020.5 D9120.5 | - | |
| Kỹ thuật Hàng không | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.22 A0123.22 A0923.22 A1923.22 | - | |
| Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.35 A0118.35 A1918.35 A0918.35 A0418.35 A0218.35 D9018.35 D9118.35 D0718.35 D2018.35 D1518.35 D3218.35 D9618.35 D3318.35 D9818.35 D1018.35 D0818.35 D8418.35 D9718.35 | - | |
| Kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.6 A0118.6 A0918.6 A0218.6 A1918.6 | - | |
| Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 A0919 A0219 A1919 | - | |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023 A0123 A0923 A0223 A1923 A0423 | - | |
| Khoa học và Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.25 A0118.25 A0918.25 A0218.25 B0018.25 D0718.25 D9018.25 D9118.25 D2018.25 D0818.25 D3218.25 D9618.25 D1518.25 | - | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 A0920 A1920 B0020 D0720 D9020 D9120 D0820 D3220 D9620 | - | |
| Khoa học và Công nghệ y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.25 A0119.25 A0919.25 A0219.25 B0019.25 D0719.25 D9019.25 D9119.25 D2019.25 D0819.25 D3219.25 D9619.25 D1519.25 | - | |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0019.25 A0019.25 A0219.25 B0819.25 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0024.82 A0024.82 A0224.82 B0824.82 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0018.75 B0018.75 X1018.75 D0718.75 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0023.53 B0023.53 X1023.53 D0723.53 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0621.75 A0121.75 A0021.75 A0221.75 X1021.75 D0721.75 B0021.75 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0019.75 B0019.75 D0719.75 B0819.75 X1019.75 X1419.75 X0619.75 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Khoa học dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0620 A0120 X2620 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Toán ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0619.25 A0119.25 A0019.25 A0219.25 X1019.25 D0719.25 X1419.25 B0819.25 X2619.25 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0618.5 A0118.5 X2618.5 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0624.25 A0124.25 X2624.25 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| An toàn thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0621 A0121 X2621 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0620.5 A0120.5 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Kỹ thuật Hàng không | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0623.22 A0123.22 A0023.22 D0723.22 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0618.35 A0118.35 A0018.35 X2618.35 D0718.35 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0618.6 A0118.6 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0619 A0119 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | X0623 A0123 A0023 A0223 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Khoa học và Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0018.25 A0018.25 A0218.25 B0818.25 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0020 A0020 A0220 D0720 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Khoa học và Công nghệ y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0019.25 A0019.25 A0219.25 A0119.25 | Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn | |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | B0058.71 A0058.71 A0258.71 B0858.71 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | B0074.95 A0074.95 A0274.95 B0874.95 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | A0053.54 B0053.54 X1053.54 D0753.54 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Hóa học (Song bằng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | A0067.65 B0067.65 X1067.65 D0767.65 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | X0659.85 A0159.85 A0059.85 A0259.85 X1059.85 D0759.85 B0059.85 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | A0057.35 B0057.35 D0757.35 B0857.35 X1057.35 X1457.35 X0657.35 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Khoa học dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | X0655.9 A0155.9 X2655.9 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Toán ứng dụng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | X0664.45 A0164.45 A0064.45 A0264.45 X1064.45 D0764.45 X1464.45 B0864.45 X2664.45 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | X0652.21 A0152.21 X2652.21 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025 | - | X0671.5 A0171.5 X2671.5 | Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức |