Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng

VKU
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 76

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Công nghệ truyền thông (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
X0221
X0621
X2621
-
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
X0221
X0621
X2621
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
C0322
D0122
X0222
X2622
-
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.5
A0123.5
C0323.5
D0123.5
X0223.5
X2623.5
-
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023
A0123
C0323
D0123
X0223
X2623
-
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
C0320
D0120
X0220
X2620
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.25
A0123.25
C0323.25
D0123.25
X0223.25
X2623.25
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
C0322
D0122
X0222
X2622
-
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
X0621
X2621
-
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
D0121
D0721
X0621
X2621
-
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
X0620
X2620
-
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
X0618
X2618
-
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018
A0118
D0118
D0718
X0618
X2618
-
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024
A0124
C0124
D0724
X0624
X2624
-
Công nghệ thông tin (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
D0120
D0720
X0620
X2620
-
Công nghệ thông tin (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.5
A0118.5
D0118.5
D0718.5
X0618.5
X2618.5
-
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.5
A0118.5
D0118.5
D0718.5
X0618.5
X2618.5
-
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019
A0119
D0119
D0719
X0619
X2619
-
An toàn thông tin (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019
A0119
D0119
D0719
X0619
X2619
-
Công nghệ truyền thông (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.19
A0125.19
D0125.19
X0225.19
X0625.19
X2625.19
-
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.19
A0125.19
D0125.19
X0225.19
X0625.19
X2625.19
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.65
A0125.65
C0325.65
D0125.65
X0225.65
X2625.65
-
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.3
A0126.3
C0326.3
D0126.3
X0226.3
X2626.3
-
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.06
A0126.06
C0326.06
D0126.06
X0226.06
X2626.06
-
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.71
A0124.71
C0324.71
D0124.71
X0224.71
X2624.71
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.22
A0126.22
C0326.22
D0126.22
X0226.22
X2626.22
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.65
A0125.65
C0325.65
D0125.65
X0225.65
X2625.65
-
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.19
A0125.19
D0125.19
D0725.19
X0625.19
X2625.19
-
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.19
A0125.19
D0125.19
D0725.19
X0625.19
X2625.19
-
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.71
A0124.71
D0124.71
D0724.71
X0624.71
X2624.71
-
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0023.28
A0123.28
D0123.28
D0723.28
X0623.28
X2623.28
-
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0023.28
A0123.28
D0123.28
D0723.28
X0623.28
X2623.28
-
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.56
A0126.56
C0126.56
D0726.56
X0626.56
X2626.56
-
Công nghệ thông tin (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.71
A0124.71
D0124.71
D0724.71
X0624.71
X2624.71
-
Công nghệ thông tin (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0023.89
A0123.89
D0123.89
D0723.89
X0623.89
X2623.89
-
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0023.89
A0123.89
D0123.89
D0723.89
X0623.89
X2623.89
-
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.19
A0124.19
D0124.19
D0724.19
X0624.19
X2624.19
-
An toàn thông tin (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.19
A0124.19
D0124.19
D0724.19
X0624.19
X2624.19
-
Công nghệ truyền thông (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG823
-
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG823
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG881
-
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG945
-
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG926
-
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG756
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG935
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG881
-
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG823
-
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG823
-
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG756
-
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG619
-