Tổng số ngành/chương trình: 32
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0027.34 | - | |
| Y học dự phòng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 B0019 | - | |
| Y học cổ truyền | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0021.5 | - | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.85 B0022.85 | - | |
| Hóa dược | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023.65 B0023.65 | - | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.15 B0020.15 | - | |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.1 B0021.1 | - | |
| Hộ sinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 B0018 | - | |
| Dinh dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.25 B0019.25 | - | |
| Răng - Hàm - Mặt | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0026.45 | - | |
| Kỹ thuật phục hình răng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.5 B0021.5 | - | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.05 B0022.05 | - | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 B0021 | - | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021 B0021 | - | |
| Y tế công cộng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 B0017 | - | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.25 B0017.25 B0317.25 B0817.25 | - | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0027.34 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Y học dự phòng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0019 B0019 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Y học cổ truyền | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0021.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0022.85 B0022.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Hóa dược | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0023.65 B0023.65 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0020.15 B0020.15 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0021.1 B0021.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Hộ sinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0018 B0018 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Dinh dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0019.25 B0019.25 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Răng - Hàm - Mặt | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0026.45 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Kỹ thuật phục hình răng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0021.5 B0021.5 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0022.05 B0022.05 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0021 B0021 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0021 B0021 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Y tế công cộng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0017 B0017 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển | |
| Công tác xã hội | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0017.25 B0017.25 B0317.25 B0817.25 | - |