Tổng số ngành/chương trình: 132
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0115 D0115 X0215 X0615 X0715 V0015 V0115 V0215 V0415 | - | |
| Thiết kế thời trang | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 X0215 X0715 X2115 X2715 V0115 V0215 V0315 H0615 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1015 D1415 X0215 X7015 X7815 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1015 D1415 X0215 X7015 X7815 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Ngôn ngữ Nhật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1015 D1415 X0215 X7015 X7815 | - | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1015 D1415 X0215 X7015 X7815 | - | |
| Văn học (Ứng dụng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1415 D1515 X7015 X7815 | - | |
| Quản lý văn hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 B0315 D0115 X0215 X1715 M0615 | - | |
| Tâm lý học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 B0315 D0115 D1515 X0215 X1715 X7015 | - | |
| Truyền thông đa phương tiện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0015 D0115 D1415 X0115 X0215 X1715 X2115 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | - | |
| Marketing/ Digital marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Digital Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | - | |
| Kinh doanh quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0715 C0415 D0115 D0915 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | - | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Quản trị nhân lực | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0715 C0015 D0115 D0915 D1415 X2515 X0115 X0215 X7815 | - | |
| Quản trị văn phòng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0715 C0015 D0115 D0915 D1415 X2515 X0115 X0215 X7815 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0115 C0015 C0315 C0415 D0115 D1415 X0115 X0215 X2515 X5315 | - | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0115 C0015 C0315 C0415 D0115 D1415 X0115 X0215 X2515 X5315 | - | |
| Kỹ thuật máy tính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 D0115 X0115 X0215 X0615 X0715 X2515 X2615 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 D0115 X0115 X0215 X0615 X0715 X2515 X2615 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Trí tuệ nhân tạo | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 D0115 X0115 X0215 X0615 X0715 X2515 X2615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0415 C0115 X0515 X0615 X0715 X2615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0415 C0115 X0515 X0615 X0715 X2615 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0415 C0115 X0515 X0615 X0715 X2615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0415 C0115 X0515 X0615 X0715 X2615 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0415 C0115 X0515 X0615 X0715 X2615 | - | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0715 D0115 D1015 X0115 X0215 X1715 X2115 | - | |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0415 C0115 X0515 X0615 X0715 X2615 | - | |
| Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0215 B0015 B0215 B0315 B0815 X0915 X1315 X1415 | - | |
| Nông nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0215 B0015 B0215 B0315 B0815 X0915 X1315 X1415 | - | |
| Thú y | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0215 B0015 B0215 B0315 B0815 X0915 X1315 X1415 | - | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.5 A0220.5 B0020.5 B0820.5 D0720.5 X0920.5 X1120.5 X1320.5 X1420.5 | - | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0219 B0019 B0819 D0719 X0919 X1119 X1319 X1419 | - | |
| Điều dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0217 B0017 B0817 B0317 D0717 X1117 X1317 X1417 | - | |
| Hộ sinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0217 B0017 B0817 B0317 D0717 X1117 X1317 X1417 | - | |
| Dinh dưỡng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0215 B0015 B0815 B0315 D0715 X1115 X1315 X1415 | - | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0217 B0017 B0817 B0317 D0717 X1117 X1317 X1417 | - | |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0415 D0115 D0915 D1415 D1515 X0115 X0215 X2115 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0415 D0115 D0915 D1515 D1415 X0115 X0215 X2115 | - | |
| Quản trị khách sạn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0415 D0115 D0915 D1515 D1415 X0115 X0215 X2115 | - | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0415 D0115 D0915 D1515 D1415 X0115 X0215 X2115 | - | |
| Đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG6 A0118 D0118 X0218 X0618 X0718 V0018 V0118 V0218 V0418 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| Thiết kế thời trang | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 X0218 X0718 X2118 X2718 V0118 V0218 V0318 H0618 TỔNG6 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0018 C0318 C0418 D0118 D1018 D1418 X0218 X7018 X7818 TỔNG6 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0018 C0318 C0418 D0118 D1018 D1418 X0218 X7018 X7818 TỔNG6 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| Ngôn ngữ Nhật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0018 C0318 C0418 D0118 D1018 D1418 X0218 X7018 X7818 TỔNG6 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0018 C0318 C0418 D0118 D1018 D1418 X0218 X7018 X7818 TỔNG6 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |