Tổng số ngành/chương trình: 8
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thí sinh Nam miền Bắc | Chuẩn | - | THPT23.96 | - | |
| Thí sinh Nam miền Nam | Chuẩn | - | THPT23.08 | - | |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.99 A0122.99 C0222.99 D0722.99 | - | |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0022.45 A0122.45 C0222.45 D0722.45 | - | |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | Q0090 | - | |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | Q0088 | - | |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG797 | - | |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG779 | - |