Tổng số ngành/chương trình: 8
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Dân Sự | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | TỔNG0 | - | |
| Sư phạm Âm nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | N0122 | Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 11,10, điểm chuyên môn >=7 | |
| Sáng tác âm nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | N0517.25 | Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 14, điểm chuyên môn >=7 | |
| Thanh nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | N0217.55 | Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 14,05, điểm chuyên môn >=9 | |
| Biểu diễn nhạc cụ phương tây | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | N0415.25 | Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 13,25, điểm chuyên môn >=8,5 | |
| Biên đạo múa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | N0322 | Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 17,5, điểm chuyên môn >=9 | |
| Quản lý văn hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | N0123 | Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 12,6, điểm chuyên môn >=7 | |
| Báo chí | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018 | - | C0024 | - |