Tổng số ngành/chương trình: 11
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi công quân sự (Nam toàn quốc) | Chuẩn | - | THPT18.6 | - | |
| Thiết bị bay không người lái (Nam toàn quốc) | Chuẩn | - | THPT16.85 | - | |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0016.85 A0116.85 | - | |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0016.85 A0116.85 | - | |
| Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.6 A0118.6 | - | |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | Q0071 | - | |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | Q0071 | - | |
| Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | Q0076 | - | |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG565 | - | |
| Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG565 | - | |
| Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG630 | - |