Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Hà Nội

XDA
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 279

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
7580101Kiến trúcChuẩn-
THPT21.9
-
7580101_02Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệChuẩn-
THPT20.5
-
7580103Kiến trúc nội thấtChuẩn-
THPT21
-
7580102Kiến trúc cảnh quanChuẩn-
THPT20.4
-
7580105Quy hoạch vùng và đô thịChuẩn-
THPT21.3
-
7210110Mỹ thuật đô thịChuẩn-
THPT22.3
-
72104_NTCTĐT Nghệ thuật và thiết kếChuẩn-
THPT23.3
-
7580201Kỹ thuật xây dựngChuẩn-
THPT23.85
-
7580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpChuẩn-
THPT24
-
7580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhChuẩn-
THPT23.25
-
7580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngChuẩn-
THPT23.85
-
7580201_04Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyChuẩn-
THPT22.5
-
7580201_05Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnChuẩn-
THPT22.4
-
7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngChuẩn-
THPT23.6
-
7580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngChuẩn-
THPT23
-
7580205_02Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịChuẩn-
THPT22.45
-
7580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcChuẩn-
THPT21.65
-
7520320Kỹ thuật Môi trườngChuẩn-
THPT23
-
7520309Kỹ thuật vật liệuChuẩn-
THPT24.3
-
7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngChuẩn-
THPT23.3
-
7480201Công nghệ thông tinChuẩn-
THPT25.6
-
7480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnChuẩn-
THPT25.1
-
7480201_02Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinChuẩn-
THPT25.35
-
7480101Khoa học Máy tínhChuẩn-
THPT25.5
-
7460108Khoa học dữ liệuChuẩn-
THPT25
-
7520103Kỹ thuật cơ khíChuẩn-
THPT25.6
-
7520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngChuẩn-
THPT23.4
-
7520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnChuẩn-
THPT25.3
-
7520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôChuẩn-
THPT25.4
-
7520201Kỹ thuật điệnChuẩn-
THPT25.75
-
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaChuẩn-
THPT27
-
7580301Kinh tế xây dựngChuẩn-
THPT24.9
-
7580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịChuẩn-
THPT24.1
-
7580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnChuẩn-
THPT23.65
-
7580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịChuẩn-
THPT23.5
-
7580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngChuẩn-
THPT24.35
-
7340409Quản lý dự ánChuẩn-
THPT24.55
-
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngChuẩn-
THPT26
-
7510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịChuẩn-
THPT25.6
-
7510605_02Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpChuẩn-
THPT25.2
-
7580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao - PFIEV)Chuẩn-
THPT21
-
7580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)Chuẩn-
THPT22
-
7480101_QTKhoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)Chuẩn-
THPT22.7
-
Mỹ thuật đô thịĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
H0022.3
H0722.3
V0022.3
V0122.3
V0222.3
-
CTĐT Nghệ thuật và thiết kếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
H0023.3
H0723.3
V0023.3
V0123.3
V0223.3
-
Quản lý dự ánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.55
A0124.55
C0124.55
D0124.55
D0724.55
X0524.55
X0624.55
X2624.55
-
Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025
A0125
C0125
D0125
D0725
X0625
X2625
-
Khoa học máy tínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.5
A0125.5
C0125.5
D0125.5
D0725.5
X0625.5
X2625.5
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.6
A0125.6
C0125.6
D0125.6
D0725.6
X0625.6
X2625.6
-
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.1
A0125.1
C0125.1
D0125.1
D0725.1
X0625.1
X2625.1
-