Tổng số ngành/chương trình: 47
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kiến trúc nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Kinh tế xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Quản lý xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kiến trúc nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản lý xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 X0215 X0315 X2615 X2715 X5615 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kiến trúc nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản lý xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025 | - | TỔNG15 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | V0015 V0115 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu | |
| Kiến trúc nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | V0015 V0115 | Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu |