Trường ĐẠI HỌC Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM

QST
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 103

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Công nghệ giáo dụcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0323.13
B0823.13
X1423.13
A0024.25
C0124.25
C0224.25
X0224.25
X0624.25
X1024.25
A0122.88
X2622.88
D0122.5
D0722.5
-
Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0222.1
B0020.96
B0320.96
B0820.96
X1520.96
X1620.96
X2820.57
-
Sinh học (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0221.5
B0020.25
B0320.25
B0820.25
X1520.25
X1620.25
X2820.06
-
Công nghệ Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X2822.86
A0224.72
B0023.72
B0323.72
B0823.72
X1523.72
X1623.72
-
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0224.3
B0023.15
B0323.15
B0823.15
X1523.15
X1623.15
X2822.55
-
Vật lý học (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.4
A0224.4
A0324.4
A0424.4
X0524.4
X0624.4
X0724.4
X0824.4
A0123.1
C0124.4
-
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0126.25
A0026.75
A0226.75
A0326.75
A0426.75
X0526.75
X0626.75
X0726.75
X0826.75
A0125.5
-
Hóa họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.18
A0226.18
X0726.18
X0826.18
X1226.18
B0025.37
C0225.87
D0724.68
X1124.68
-
Hóa học (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.25
A0224.25
X0724.25
X0824.25
X1224.25
B0023.13
C0224.25
D0722.5
X1122.5
-
Khoa học Vật liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.1
A0224.1
X0624.1
X1024.1
A0122.65
B0023.05
B0323.05
B0823.05
X1423.05
C0124.1
C0224.1
D0722.35
-
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.2
A0223.2
X0623.2
X1023.2
A0121.85
B0022.1
B0322.1
B0822.1
X1422.1
C0123.35
C0223.35
D0721.35
-
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0121.05
X2621.05
B0021.19
B0221.19
A0722.55
C0122.55
C0222.55
C0422.55
X0222.55
D0120.71
D1020.71
D0720.46
A0022.3
A0622.3
-
Hải dương họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.4
A0222.4
A0422.4
X0622.4
X0722.4
X0822.4
X1022.4
A0121.15
C0122.65
-
Khoa học Môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0120.06
B0019.95
B0219.95
B0319.95
B0819.95
X1419.95
X1519.95
X1619.95
C0221.81
D0719.39
X1119.39
A0021.2
A0221.2
A0621.2
X0621.2
X1021.2
X1221.2
-
Khoa học Môi trường (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019
A0219
A0619
X0619
X1019
X1219
A0118
B0017.6
B0217.6
B0317.6
B0817.6
X1417.6
X1517.6
X1617.6
C0220
D0717
X1117
-
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.61
X0626.61
A0125.36
X2625.36
B0025.66
B0825.66
D0124.66
D0725.11
-
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0028.5
X0628.5
A0127.92
X2627.92
B0027.92
B0827.92
D0127.17
D0727.67
-
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0029.92
X0629.92
A0129.81
B0829.81
X2629.81
D0729.56
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0029.39
X0629.39
A0129.1
B0829.1
X2629.1
D0728.85
-
Công nghệ thông tin (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.87
X0625.87
A0124.62
X2624.62
B0824.99
D0724.37
-
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0027.27
X0627.27
A0126.27
X2626.27
B0826.66
D0726.16
-
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.22
A0225.22
X0725.22
X0825.22
X1225.22
B0024.22
C0225.08
D0723.61
X1123.61
-
Công nghệ Vật liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0123.82
B0024.07
B0324.07
B0824.07
X1424.07
C0124.86
C0224.86
D0723.54
A0025.07
A0225.07
X0625.07
X1025.07
-
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.5
A0221.5
A0621.5
X0621.5
X1021.5
X1221.5
A0120.25
B0020.25
B0220.25
B0320.25
B0820.25
X1420.25
X1520.25
X1620.25
C0222
D0719.56
X1119.56
-
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0125.35
X2625.35
C0126.15
X2725.1
A0026.6
A0226.6
X0626.6
X0726.6
-
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.7
A0225.7
X0625.7
X0725.7
A0124.45
X2624.45
C0125.5
X2724.15
-
Thiết kế vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
X2727.36
A0028.27
A0228.27
X0628.27
X0728.27
A0127.61
X2627.61
C0127.77
-
Kỹ thuật hạt nhânĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.95
A0225.95
A0325.95
A0425.95
X0525.95
X0625.95
X0725.95
X0825.95
A0124.7
C0125.7
-
Vật lý y khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.13
A0226.13
A0326.13
A0426.13
X0526.13
X0626.13
X0726.13
X0826.13
A0124.88
C0125.84
-
Kỹ thuật địa chấtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0122.95
C0222.95
C0422.95
D0121.15
D1021.15
D0720.9
A0022.7
X0622.7
A0121.45
B0021.45
X2621.45
-
Quản lý tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0222
A0622
X0622
X1022
X1222
A0120.75
B0020.75
B0220.75
B0320.75
B0820.75
X1420.75
X1520.75
X1620.75
C0222.25
D0720.25
X1120.25
-
Công nghệ giáo dụcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG797
-
Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG696
-
Sinh học (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG673
-
Công nghệ Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG817
-
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG800
-
Vật lý học (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG804
-
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG917
-
Hóa họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG886
-
Hóa học (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG797
-
Khoa học Vật liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG790
-
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG742
-
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG707
-
Hải dương họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG711
-
Khoa học Môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG658
-
Khoa học Môi trường (CTTCTA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG573
-
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG910
-
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG1019
-
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG1136
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG1092
-