Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp TP.HCM

IUH
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 198

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Thiết kế thời trangĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0122
C0222
D0122
X0222
X0322
-
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ TrungĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.25
D1423.25
D1523.25
X7823.25
-
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0116
C0316
C0416
D0116
X0116
X0216
-
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0124
C0324
C0424
D0124
X0124
X0224
-
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0121
C0321
C0421
D0121
X0121
X0221
-
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0126
C0326
C0426
D0126
X0126
X0226
-
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0122.5
C0322.5
C0422.5
D0122.5
X0122.5
X0222.5
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0125
D0125
D0925
D1025
X2525
X2625
-
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0123
D0123
D0923
D1023
X2523
X2623
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0126
D0126
D0926
D1026
X2526
X2626
-
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0123.25
D0123.25
D0923.25
D1023.25
X2523.25
X2623.25
-
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0124
C0324
C0424
D0124
X0124
X0224
-
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0120
C0320
C0420
D0120
X0120
X0220
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0122.75
C0322.75
C0422.75
D0122.75
X0122.75
X0222.75
-
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0116
C0316
C0416
D0116
X0116
X0216
-
Kế toán (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0117
C0317
C0417
D0117
X0117
X0217
-
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0117
C0317
C0417
D0117
X0117
X0217
-
Kiểm toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0122.5
C0322.5
C0422.5
D0122.5
X0122.5
X0222.5
-
Kiểm toán (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0117
C0317
C0417
D0117
X0117
X0217
-
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0117
C0317
C0417
D0117
X0117
X0217
-
Luật kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0025.25
C0325.25
D0125.25
D0925.25
D1025.25
D1425.25
X2525.25
X7025.25
-
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0023.5
C0323.5
D0123.5
D0923.5
D1023.5
D1423.5
X2523.5
X7023.5
-
Luật quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0024.5
C0324.5
D0124.5
D0924.5
D1024.5
D1424.5
X2524.5
X7024.5
-
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0020
C0320
D0120
D0920
D1020
D1420
X2520
X7020
-
Công nghệ sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0222.5
B0022.5
B0322.5
B0822.5
X1322.5
X1622.5
-
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0218
B0018
B0318
B0818
X1318
X1618
-
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024
A0124
C0124
X0524
X0624
X0724
-
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.75
A0122.75
C0122.75
X0522.75
X0622.75
X0722.75
-
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0116
C0216
D0116
X0216
X0316
-
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0124.5
C0224.5
D0124.5
X0224.5
X0324.5
-
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0122
C0222
D0122
X0222
X0322
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.5
A0125.5
C0125.5
X0525.5
X0625.5
X0725.5
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
C0116
X0516
X0616
X0716
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.25
A0123.25
C0123.25
X0523.25
X0623.25
X0723.25
-
Công nghệ chế tạo máyĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.5
A0124.5
C0124.5
X0524.5
X0624.5
X0724.5
-
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
C0122
X0522
X0622
X0722
-
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.5
A0126.5
C0126.5
X0526.5
X0626.5
X0726.5
-
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.5
A0123.5
C0123.5
X0523.5
X0623.5
X0723.5
-
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
C0116
X0516
X0616
X0716
-
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025
A0125
C0125
X0525
X0625
X0725
-
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.25
A0123.25
C0123.25
X0523.25
X0623.25
X0723.25
-
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.25
A0122.25
C0122.25
X0522.25
X0622.25
X0722.25
-
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019
A0119
C0119
X0519
X0619
X0719
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
C0116
X0516
X0616
X0716
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhânĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.25
A0125.25
C0125.25
X0525.25
X0625.25
X0725.25
-
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023
A0123
C0123
X0523
X0623
X0723
-
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.25
A0124.25
C0124.25
X0524.25
X0624.25
X0724.25
-
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
C0122
X0522
X0622
X0722
-
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.5
A0126.5
C0126.5
X0526.5
X0626.5
X0726.5
-
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.75
A0123.75
C0123.75
X0523.75
X0623.75
X0723.75
-