Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)

QHT
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 168

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
QHT01Toán họcChuẩn60
THPT25.9
-
QHT02Toán tinChuẩn60
THPT25.5
-
QHT98Khoa học máy tính và thông tinChuẩn120
THPT25.35
-
QHT93Khoa học dữ liệuChuẩn60
THPT26
-
QHT03Vật lý họcChuẩn130
THPT24.65
-
QHT04Khoa học vật liệuChuẩn120
THPT24.2
-
QHT99CTĐT Công nghệ bán dẫnChuẩn120
THPT25.55
-
QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânChuẩn75
THPT23.5
-
QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcChuẩn125
THPT24.57
-
QHT06Hóa họcChuẩn150
THPT23.9
-
QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa họcChuẩn120
THPT23.45
-
QHT43Hóa dượcChuẩn120
THPT23.7
-
QHT08Sinh họcChuẩn120
THPT20.05
-
QHT09Công nghệ sinh họcChuẩn190
THPT22.05
-
QHT81Sinh dược họcChuẩn60
THPT20.1
-
QHT10Địa lý tự nhiênChuẩn30
THPT23.95
-
QHT91Khoa học thông tin địa không gianChuẩn30
THPT23.5
-
QHT12Quản lý đất đaiChuẩn90
THPT22.27
-
QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnChuẩn90
THPT22.9
-
QHT13Khoa học môi trườngChuẩn90
THPT21.25
-
QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngChuẩn80
THPT21.55
-
QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩmChuẩn120
THPT22.8
-
QHT82Môi trường, sức khỏe và an toànChuẩn50
THPT21.2
-
QHT16Khí tượng và khí hậu họcChuẩn30
THPT22.8
-
QHT17Hải dương họcChuẩn25
THPT21.5
-
QHT92Tài nguyên và môi trường nướcChuẩn25
THPT21.1
-
QHT18Địa chất họcChuẩn25
THPT22.05
-
QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngChuẩn120
THPT22.2
-
Toán họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.9
A0125.9
C0125.9
D0725.9
D0825.9
X2625.9
-
Toán tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.5
A0125.5
C0125.5
D0725.5
D0825.5
X2625.5
-
Vật lý họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.65
A0124.65
A0224.65
B0024.65
C0124.65
C0224.65
D0724.65
X0224.65
X0624.65
X2624.65
-
Khoa học vật liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.2
A0124.2
A0224.2
B0024.2
C0124.2
C0224.2
D0724.2
X0224.2
X0624.2
X2624.2
-
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.5
A0123.5
A0223.5
B0023.5
C0123.5
C0223.5
D0723.5
X0223.5
X0623.5
X2623.5
-
Hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.9
A0523.9
A0623.9
B0023.9
C0223.9
D0723.9
X0923.9
X1023.9
X1123.9
X1223.9
-
Công nghệ kỹ thuật hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.45
A0523.45
A0623.45
B0023.45
C0223.45
D0723.45
X0923.45
X1023.45
X1123.45
X1223.45
-
Sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.05
A0220.05
B0020.05
B0120.05
B0220.05
B0320.05
B0820.05
D0720.05
D0820.05
X1320.05
X1420.05
X1520.05
X1620.05
-
Công nghệ sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.05
A0222.05
B0022.05
B0122.05
B0222.05
B0322.05
B0822.05
D0722.05
D0822.05
X1322.05
X1422.05
X1522.05
X1622.05
-
Địa lý tự nhiênĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.95
A0123.95
A0423.95
A0623.95
A0723.95
B0023.95
B0223.95
C0423.95
D0123.95
D1023.95
D2023.95
X0123.95
X2123.95
X2523.95
-
Quản lý đất đaiĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.27
A0122.27
A0422.27
A0622.27
A0722.27
B0022.27
B0222.27
C0422.27
D0122.27
D1022.27
D2022.27
X0122.27
X2122.27
X2522.27
-
Khoa học môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.25
A0121.25
A0221.25
B0021.25
B0321.25
C0121.25
C0221.25
D0121.25
D0721.25
D0821.25
X0921.25
X1021.25
X1121.25
X1221.25
X1321.25
X1421.25
X1521.25
X1621.25
-
Công nghệ kỹ thuật môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.55
A0121.55
A0221.55
B0021.55
B0321.55
C0121.55
C0221.55
D0121.55
D0721.55
D0821.55
X0921.55
X1021.55
X1121.55
X1221.55
X1321.55
X1421.55
X1521.55
X1621.55
-
Khí tượng và khí hậu họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.8
A0122.8
A0222.8
A0422.8
A0622.8
B0022.8
B0222.8
B0322.8
B0822.8
C0122.8
C0222.8
C0422.8
D0122.8
D0722.8
D1022.8
X2622.8
-
Hải dương họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.5
A0121.5
A0221.5
A0421.5
A0621.5
B0021.5
B0221.5
B0321.5
B0821.5
C0121.5
C0221.5
C0421.5
D0121.5
D0721.5
D1021.5
X2621.5
-
Địa chất họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.05
A0122.05
A0422.05
A0622.05
A0722.05
B0022.05
B0322.05
C0122.05
C0222.05
C0422.05
D0122.05
D0722.05
D0822.05
D0922.05
D1022.05
X0122.05
X0522.05
X0922.05
X2122.05
X2522.05
-
Quản lý tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.2
A0122.2
A0422.2
A0622.2
A0722.2
B0022.2
B0322.2
C0122.2
C0222.2
C0422.2
D0122.2
D0722.2
D0822.2
D0922.2
D1022.2
X0122.2
X0522.2
X0922.2
X2122.2
X2522.2
-
Hoá dượcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.7
A0523.7
A0623.7
B0023.7
C0223.7
D0723.7
X0923.7
X1023.7
X1123.7
X1223.7
-
Sinh dược họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.1
A0220.1
B0020.1
B0120.1
B0220.1
B0320.1
B0820.1
D0720.1
D0820.1
X1320.1
X1420.1
X1520.1
X1620.1
-
Môi trường, sức khỏe và an toànĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.2
A0121.2
A0221.2
B0021.2
B0321.2
C0121.2
C0221.2
D0121.2
D0721.2
D0821.2
X0921.2
X1021.2
X1121.2
X1221.2
X1321.2
X1421.2
X1521.2
X1621.2
-
Khoa học thông tin địa không gianĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.5
A0123.5
A0423.5
A0623.5
A0723.5
B0023.5
B0223.5
C0423.5
D0123.5
D1023.5
D2023.5
X0123.5
X2123.5
X2523.5
-
Tài nguyên và môi trường nướcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.1
A0121.1
A0221.1
A0421.1
A0621.1
B0021.1
B0221.1
B0321.1
B0821.1
C0121.1
C0221.1
C0421.1
D0121.1
D0721.1
D1021.1
X2621.1
-