Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

DTQ
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 42

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0116
C0016
C0116
C0216
C1416
D0116
D1016
D1516
-
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0116
C0016
C0116
C0216
C1416
D0116
D1016
D1516
-
Quản trị kinh doanh và tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
C0117
C1417
D0117
D0417
D0517
D0717
D1017
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
-
Quản lý Tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
B0016
B0216
B0816
C0216
D0116
D0416
D0716
D1016
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0116
C0016
C0116
C0216
C1416
D0116
D1016
D1516
Điểm đã quy đổi
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0116
C0016
C0116
C0216
C1416
D0116
D1016
D1516
Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanh và tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0017
A0117
C0117
C1417
D0117
D0417
D0517
D0717
D1017
Điểm đã quy đổi
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi
Quản lý Tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
B0016
B0216
B0816
C0216
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanh và tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG17
Điểm đã quy đổi
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Quản lý Tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanh và tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG17
Điểm đã quy đổi
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Quản lý Tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025-
TỔNG16
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0116
C0016
C0116
C0216
C1416
D0116
D1016
D1516
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0116
C0016
C0116
C0216
C1416
D0116
D1016
D1516
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh và tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0017
A0117
C0117
C1417
D0117
D0417
D0517
D0717
D1017
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Quản lý Tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
B0016
B0216
B0816
C0216
D0116
D0416
D0716
D1016
Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
C0016
C0116
C0216
C1416
A0116
D0116
D1016
D1516
D0416
Điểm đã quy đổi
Quốc tế họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
C0016
C0116
C0216
C1416
A0116
D0116
D1016
D1516
D0516
Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D1016
D0416
D0716
C0116
C1416
Điểm đã quy đổi
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0017
A0117
D0117
D1017
D0417
D0717
C0117
C1417
Điểm đã quy đổi
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D1016
D0416
D0716
C0116
C1416
Điểm đã quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0016
A0116
D0116
D1016
D0416
D0716
C0116
C1416
Điểm đã quy đổi
Quản lý tài nguyên và môi trườngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
B0016
B0216
B0816
D0116
D1016
D0416
D0716
C0216
Điểm đã quy đổi