Trường ĐẠI HỌC Bà Rịa - Vũng Tàu

BVU
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 188

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D1415
D1515
-
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D1415
D1515
-
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D1415
D1515
-
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
D0115
D1415
D1515
-
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Tâm lý họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0015
D0115
X0115
X7015
-
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Truyền thông đa phương tiệnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quan hệ công chúngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
C1415
D0115
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
C0015
D0115
-
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
C0017
D0117
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0115
C0015
D0115
X0115
-