Trường ĐẠI HỌC Tiền Giang

TTG
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 64

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Văn hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0415
D0115
C0015
C0315
X0115
X7415
X7015
C0115
C0215
C0515
-
Kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0418
C0118
C0218
D0118
C0318
X0118
X7018
C0018
C0518
X7418
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
Công nghệ sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
-
Công nghệ kỹ thuật xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
-
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
-
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
-
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
-
Công nghệ thực phẩmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
-
Bảo vệ thực vậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
-
Nuôi trồng thuỷ sảnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
-
Du lịchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
X0115
X7015
C0015
C0515
X7415
-
Văn hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0415
D0115
C0015
C0315
X0115
X7415
X7015
C0115
C0215
C0515
Điểm đã được quy đổi
Kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
Điểm đã được quy đổi
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
Điểm đã được quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115
Điểm đã được quy đổi
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0418
C0118
C0218
D0118
C0318
X0118
X7018
C0018
C0518
X7418
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
A0015
A0115
D0715
X0315
X0215
X2615
X0715
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thực phẩmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
Điểm đã được quy đổi
Bảo vệ thực vậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
Điểm đã được quy đổi
Nuôi trồng thuỷ sảnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0115
C0215
D0115
B0315
A0015
A0115
B0015
D0715
X0415
C0415
Điểm đã được quy đổi
Du lịchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
C0415
C0115
C0215
D0115
C0315
X0115
X7015
C0015
C0515
X7415
Điểm đã được quy đổi
Văn hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG18
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ sinh họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật xây dựngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Công nghệ thực phẩmĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Bảo vệ thực vậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Nuôi trồng thuỷ sảnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Du lịchĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Văn hoá họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi
Kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG15
Điểm đã được quy đổi