Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

QSK
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 133

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124.8
D0724.8
X2524.8
X2624.8
A0025.42
A0125.42
-
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124.25
D0724.25
X2524.25
X2624.25
A0024.73
A0124.73
-
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126.33
D0726.33
X2526.33
X2626.33
A0027.28
A0127.28
-
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125
D0725
X2525
X2625
A0025.75
A0125.75
-
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.58
D0723.58
X2523.58
X2623.58
A0024.03
A0124.03
-
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.63
D0725.63
X2525.63
X2625.63
A0026.43
A0126.43
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.59
A0126.59
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.55
A0125.55
D0124.93
D0724.93
X2524.93
X2624.93
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124.25
D0724.25
X2524.25
X2624.25
A0024.57
A0124.57
-
Marketing (Chuyên ngành Marketing)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126.43
D0726.43
X2526.43
X2626.43
A0027.32
A0127.32
-
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.5
D0725.5
X2525.5
X2625.5
A0026.2
A0126.2
-
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126.5
D0726.5
X2526.5
X2626.5
A0027.54
A0127.54
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126.79
D0726.79
X2526.79
X2626.79
A0027.84
A0127.84
-
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126
D0726
X2526
X2626
A0026.75
A0126.75
-
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126.9
D0726.9
X2526.9
X2626.9
A0028.08
A0128.08
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126.67
D0726.67
X2526.67
X2626.67
A0027.7
A0127.7
-
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.49
A0126.49
D0125.73
D0725.73
X2525.73
X2625.73
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.37
A0126.37
D0125.53
D0725.53
X2525.53
X2625.53
-
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.4
A0125.4
D0124.78
D0724.78
X2524.78
X2624.78
-
Công nghệ tài chínhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
A0026.55
A0126.55
-
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0126
D0726
X2526
X2626
A0027
A0127
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.25
D0725.25
X2525.25
X2625.25
A0025.85
A0125.85
-
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.75
D0723.75
X2523.75
X2623.75
A0024.14
A0124.14
-
Kiểm toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
A0026.6
A0126.6
-
Quản lý côngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.75
D0723.75
X2523.75
X2623.75
A0024.13
A0124.13
-
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.51
A0126.51
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
-
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0027.27
A0127.27
D0126.3
D0726.3
X2526.3
X2626.3
-
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.33
A0126.33
D0125.5
D0725.5
X2525.5
X2625.5
-
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124.25
D0724.25
X2524.25
X2624.25
A0024.75
A0124.75
-
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0123.5
D0723.5
X2523.5
X2623.5
A0023.8
A0123.8
-
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124
D0724
X2524
X2624
A0024.33
A0124.33
-
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0124
D0724
X2524
X2624
A0024.31
A0124.31
-
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.5
D0725.5
X2525.5
X2625.5
A0026.23
A0126.23
-
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0125.75
D0725.75
X2525.75
X2625.75
A0026.59
A0126.59
-
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.3
A0125.3
D0124.75
D0724.75
X2524.75
X2624.75
-
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG877
-
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG841
-
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG959
-
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG892
-
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG813
-
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG927
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG928
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG892
-
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG851
-
Marketing (Chuyên ngành Marketing)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG966
-
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG914
-
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG973
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG984
-
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG934
-
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG989
-