Tổng số ngành/chương trình: 108
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0125.85 B0326.35 C1426.35 C0426.35 X0126.35 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 D1015 D1415 D1515 D6615 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 C0020 C0320 C0420 C1420 D0120 X0120 | - | |
| Chính trị học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 C0015 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0118 C0218 C0318 C0418 C1418 D0118 X01(Gố18 | - | |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 B0015 B0315 C0115 C0215 C0415 C1415 D0115 D0715 X0115 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 C0115 C0215 X0215 X0615 X1015 X1415 X2615 | - | |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0915 B0315 C0115 C0215 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 X0615 X2115 | - | |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 A0215 A0915 B0315 C0115 C0215 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 X0615 X2115 | - | |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 B0015 B0315 C0115 C0215 C0415 C1415 D0115 D0715 X0115 | - | |
| Kinh tế nông nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 B0315 C0015 C0115 C0215 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Thú y | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 B0015 B0315 C0115 C0215 C0415 C1415 D0115 D0715 X0115 | - | |
| QTDV Du lịch và Lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0015 C0115 C0215 C0315 C0415 C1415 D0115 X0115 X0215 | - | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0327.85 C0427.85 C1427.85 D0127.85 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | D0118 D1418 D1518 D6618 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0022 C0422 C1422 D0122 D1422 D1522 | - | |
| Chính trị học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 C0018 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | TỔNG18 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | C0120 C0220 C0420 C1420 D0120 | - | |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 B0018 B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 D0718 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 C0118 C0218 | - | |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0918 B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0918 B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 B0018 B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 D0718 | - | |
| Kinh tế nông nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 B0318 C0018 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Thú y | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 B0018 B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 D0718 | - | |
| QTDV Du lịch và Lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | B0318 C0118 C0218 C0418 C1418 D0118 | - | |
| Giáo dục Tiểu học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG111.03 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG73 | - | |
| Chính trị học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG63 | - | |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - | |
| Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG50 | - |