Tổng số ngành/chương trình: 102
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | Chương trình chuẩn | - | THPT24.1 | - |
| 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | Chương trình chuẩn | - | THPT25.43 | - |
| 7310102 | Kinh tế chính trị - tài chính | Chương trình chuẩn | - | THPT24.92 | - |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | Chương trình chuẩn | - | THPT25.56 | - |
| 7310108 | Toán tài chính | Chương trình chuẩn | - | THPT24.57 | - |
| 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | Chương trình chuẩn | - | THPT24.98 | - |
| 7340115 | Marketing | Chương trình chuẩn | - | THPT26.23 | - |
| 7340116 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | Chương trình chuẩn | - | THPT21.51 | - |
| 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | Chương trình chuẩn | - | THPT25.47 | - |
| 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | Chương trình chuẩn | - | THPT26.31 | - |
| 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | Chương trình chuẩn | - | THPT25.4 | - |
| 7340204 | Tài chính bảo hiểm | Chương trình chuẩn | - | THPT22.56 | - |
| 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | Chương trình chuẩn | - | THPT25.01 | - |
| 7340302 | Kiểm toán | Chương trình chuẩn | - | THPT26.6 | - |
| 7340403 | Quản lý tài chính công | Chương trình chuẩn | - | THPT22.55 | - |
| 7340405 | Tin học tài chính kế toán | Chương trình chuẩn | - | THPT25.07 | - |
| 7380101 | Luật kinh doanh | Chương trình chuẩn | - | THPT25.12 | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | Chương trình chuẩn | - | THPT25.52 | - |
| 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | Chương trình chuẩn | - | THPT24.97 | - |
| 7310104QT12.01 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT22.82 | - |
| 7340101QT03.01 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT22.58 | - |
| 7340115QT11.02 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT23.44 | - |
| 7340116QT09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340120QT15.01 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT24.89 | - |
| 7340201QT01.01 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21.3 | - |
| 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340201QT01.15 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340201QT01.19 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340301QT02.01 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21.5 | - |
| 7340301QT02.02 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21 | - |
| 7340301QT02.03 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21.5 | - |
| 7340302QT10.01 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | - | THPT21.5 | - |
| Tiếng Anh tài chính kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0124.1 D0124.1 D0724.1 | - | |
| Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.43 A0125.43 D0125.43 D0725.43 | - | |
| Kinh tế chính trị - tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.92 A0124.92 D0124.92 D0724.92 | - | |
| Kinh tế đầu tư | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.56 A0125.56 D0125.56 D0725.56 | - | |
| Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122.82 D0122.82 D0722.82 | - | |
| Toán tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.57 A0124.57 D0124.57 D0724.57 | - | |
| Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0024.98 A0124.98 D0124.98 D0724.98 | - | |
| Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122.58 D0122.58 D0722.58 | - | |
| Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0026.23 A0126.23 D0126.23 D0726.23 | - | |
| Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0123.44 D0123.44 D0723.44 | - | |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.51 A0121.51 D0121.51 D0721.51 | - | |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0121 D0121 D0721 | - | |
| Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0124.89 D0124.89 D0724.89 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.47 A0125.47 D0125.47 D0725.47 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0026.31 A0126.31 D0126.31 D0726.31 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0025.4 A0125.4 D0125.4 D0725.4 | - |