Tổng số ngành/chương trình: 72
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | - | |
| Tiếng Anh truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0122 B0822 D01-D0722 D09-D1022 D8422 X2522 X2622 X2722 X2822 | - | |
| Quản trị kinh doanh số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0218.5 A0318.5 A0418.5 A0518.5 A0618.5 A0718.5 A0818.5 A0918.5 A1018.5 AU18.5 B0018.5 B0118.5 B0218.5 BO318.5 B0418.5 B0818.5 C0TC0218.5 C0318.5 C0418.5 C1418.5 D0118.5 D0718.5 D0918.5 D1018.5 D8418.5 X01.X0218.5 X0318.5 X0418.5 X0518.5 X0618.5 X0718.5 X0818.5 X0918.5 X1018.5 XI118.5 X1218.5 X1318.5 X1418.5 X15-X1618.5 X17-X1818.5 XI918.5 X2018.5 X21-X2218.5 X2318.5 X2418.5 X2518.5 | - | |
| Công nghệ tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 A0320 A0420 A0520 A0620 A0720 A0820 A0920 A1020 AU20 B0020 B0120 B0220 BO320 B0420 B0820 C0TC0220 C0320 C0420 C1420 D0120 D0720 D0920 D1020 D8420 X01.X0220 X0320 X0420 X0520 X0620 X0720 X0820 X0920 X1020 XI120 X1220 X1320 X1420 X15-X1620 X17-X1820 XI920 X2020 X21-X2220 X2320 X2420 X2520 | - | |
| Truyền thông đa phương tiện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | - | |
| Nghệ thuật số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0023 A0123 A0223 A0323 A0423 A0523 A0623 A0723 A0823 A0923 A1023 AU23 B0023 B0123 B0223 BO323 B0423 B0823 C0TC0223 C0323 C0423 C1423 D0123 D0723 D0923 D1023 D8423 X01.X0223 X0323 X0423 X0523 X0623 X0723 X0823 X0923 X1023 XI123 X1223 X1323 X1423 X15-X1623 X17-X1823 XI923 X2023 X21-X2223 X2323 X2423 X2523 | - | |
| Công nghệ truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 A0219 A0319 A0419 A0519 A0619 A0719 A0819 A0919 A1019 AU19 B0019 B0119 B0219 BO319 B0419 B0819 C0TC0219 C0319 C0419 C1419 D0119 D0719 D0919 D1019 D8419 X01.X0219 X0319 X0419 X0519 X0619 X0719 X0819 X0919 X1019 XI119 X1219 X1319 X1419 X15-X1619 X17-X1819 XI919 X2019 X21-X2219 X2319 X2419 X2519 | - | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | - | |
| Marketing số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.25 A0119.25 A0219.25 A0319.25 A0419.25 A0519.25 A0619.25 A0719.25 A0819.25 A0919.25 A1019.25 AU19.25 B0019.25 B0119.25 B0219.25 BO319.25 B0419.25 B0819.25 C0TC0219.25 C0319.25 C0419.25 C1419.25 D0119.25 D0719.25 D0919.25 D1019.25 D8419.25 X01.X0219.25 X0319.25 X0419.25 X0519.25 X0619.25 X0719.25 X0819.25 X0919.25 X1019.25 XI119.25 X1219.25 X1319.25 X1419.25 X15-X1619.25 X17-X1819.25 XI919.25 X2019.25 X21-X2219.25 X2319.25 X2419.25 X2519.25 | - | |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0020.5 A0120.5 A0220.5 A0320.5 A0420.5 A0520.5 A0620.5 A0720.5 A0820.5 A0920.5 A1020.5 AU20.5 B0020.5 B0120.5 B0220.5 BO320.5 B0420.5 B0820.5 C0TC0220.5 C0320.5 C0420.5 C1420.5 D0120.5 D0720.5 D0920.5 D1020.5 D8420.5 X01.X0220.5 X0320.5 X0420.5 X0520.5 X0620.5 X0720.5 X0820.5 X0920.5 X1020.5 XI120.5 X1220.5 X1320.5 X1420.5 X15-X1620.5 X17-X1820.5 XI920.5 X2020.5 X21-X2220.5 X2320.5 X2420.5 X2520.5 | - | |
| Quản trị văn phòng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 A0219.5 A0319.5 A0419.5 A0519.5 A0619.5 A0719.5 A0819.5 A0919.5 A1019.5 AU19.5 B0019.5 B0119.5 B0219.5 BO319.5 B0419.5 B0819.5 C0TC0219.5 C0319.5 C0419.5 C1419.5 D0119.5 D0719.5 D0919.5 D1019.5 D8419.5 X01.X0219.5 X0319.5 X0419.5 X0519.5 X0619.5 X0719.5 X0819.5 X0919.5 X1019.5 XI119.5 X1219.5 X1319.5 X1419.5 X15-X1619.5 X17-X1819.5 XI919.5 X2019.5 X21-X2219.5 X2319.5 X2419.5 X2519.5 | - | |
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 A0219.5 A0319.5 A0419.5 A0519.5 A0619.5 A0719.5 A0819.5 A0919.5 A1019.5 AU19.5 B0019.5 B0119.5 B0219.5 BO319.5 B0419.5 B0819.5 C0TC0219.5 C0319.5 C0419.5 C1419.5 D0119.5 D0719.5 D0919.5 D1019.5 D8419.5 X01.X0219.5 X0319.5 X0419.5 X0519.5 X0619.5 X0719.5 X0819.5 X0919.5 X1019.5 XI119.5 X1219.5 X1319.5 X1419.5 X15-X1619.5 X17-X1819.5 XI919.5 X2019.5 X21-X2219.5 X2319.5 X2419.5 X2519.5 | - | |
| Kỹ thuật phần mềm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.75 A0118.75 A0218.75 A0318.75 A0418.75 A0518.75 A0618.75 A0718.75 A0818.75 A0918.75 A1018.75 AU18.75 B0018.75 B0118.75 B0218.75 BO318.75 B0418.75 B0818.75 C0TC0218.75 C0318.75 C0418.75 C1418.75 D0118.75 D0718.75 D0918.75 D1018.75 D8418.75 X01.X0218.75 X0318.75 X0418.75 X0518.75 X0618.75 X0718.75 X0818.75 X0918.75 X1018.75 XI118.75 X1218.75 X1318.75 X1418.75 X15-X1618.75 X17-X1818.75 XI918.75 X2018.75 X21-X2218.75 X2318.75 X2418.75 X2518.75 | - | |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.25 A0121.25 A0221.25 A0321.25 A0421.25 A0521.25 A0621.25 A0721.25 A0821.25 A0921.25 A1021.25 AU21.25 B0021.25 B0121.25 B0221.25 BO321.25 B0421.25 B0821.25 C0TC0221.25 C0321.25 C0421.25 C1421.25 D0121.25 D0721.25 D0921.25 D1021.25 D8421.25 X01.X0221.25 X0321.25 X0421.25 X0521.25 X0621.25 X0721.25 X0821.25 X0921.25 X1021.25 XI121.25 X1221.25 X1321.25 X1421.25 X15-X1621.25 X17-X1821.25 XI921.25 X2021.25 X21-X2221.25 X2321.25 X2421.25 X2521.25 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0218.5 A0318.5 A0418.5 A0518.5 A0618.5 A0718.5 A0818.5 A0918.5 A1018.5 AU18.5 B0018.5 B0118.5 B0218.5 BO318.5 B0418.5 B0818.5 C0TC0218.5 C0318.5 C0418.5 C1418.5 D0118.5 D0718.5 D0918.5 D1018.5 D8418.5 X01.X0218.5 X0318.5 X0418.5 X0518.5 X0618.5 X0718.5 X0818.5 X0918.5 X1018.5 XI118.5 X1218.5 X1318.5 X1418.5 X15-X1618.5 X17-X1818.5 XI918.5 X2018.5 X21-X2218.5 X2318.5 X2418.5 X2518.5 | - | |
| Công nghệ thông tin quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.75 A0118.75 A0218.75 A0318.75 A0418.75 A0518.75 A0618.75 A0718.75 A0818.75 A0918.75 A1018.75 AU18.75 B0018.75 B0118.75 B0218.75 BO318.75 B0418.75 B0818.75 C0TC0218.75 C0318.75 C0418.75 C1418.75 D0118.75 D0718.75 D0918.75 D1018.75 D8418.75 X01.X0218.75 X0318.75 X0418.75 X0518.75 X0618.75 X0718.75 X0818.75 X0918.75 X1018.75 XI118.75 X1218.75 X1318.75 X1418.75 X15-X1618.75 X17-X1818.75 XI918.75 X2018.75 X21-X2218.75 X2318.75 X2418.75 X2518.75 | - | |
| Công nghệ thông tin trọng điểm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 A0219.5 A0319.5 A0419.5 A0519.5 A0619.5 A0719.5 A0819.5 A0919.5 A1019.5 AU19.5 B0019.5 B0119.5 B0219.5 BO319.5 B0419.5 B0819.5 C0TC0219.5 C0319.5 C0419.5 C1419.5 D0119.5 D0719.5 D0919.5 D1019.5 D8419.5 X01.X0219.5 X0319.5 X0419.5 X0519.5 X0619.5 X0719.5 X0819.5 X0919.5 X1019.5 XI119.5 X1219.5 X1319.5 X1419.5 X15-X1619.5 X17-X1819.5 XI919.5 X2019.5 X21-X2219.5 X2319.5 X2419.5 X2519.5 | - | |
| An ninh mạng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.25 A0119.25 A0219.25 A0319.25 A0419.25 A0519.25 A0619.25 A0719.25 A0819.25 A0919.25 A1019.25 AU19.25 B0019.25 B0119.25 B0219.25 BO319.25 B0419.25 B0819.25 C0TC0219.25 C0319.25 C0419.25 C1419.25 D0119.25 D0719.25 D0919.25 D1019.25 D8419.25 X01.X0219.25 X0319.25 X0419.25 X0519.25 X0619.25 X0719.25 X0819.25 X0919.25 X1019.25 XI119.25 X1219.25 X1319.25 X1419.25 X15-X1619.25 X17-X1819.25 XI919.25 X2019.25 X21-X2219.25 X2319.25 X2419.25 X2519.25 | - | |
| Công nghệ ôtô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | - | |
| Kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0218.5 A0318.5 A0418.5 A0518.5 A0618.5 A0718.5 A0818.5 A0918.5 A1018.5 AU18.5 B0018.5 B0118.5 B0218.5 BO318.5 B0418.5 B0818.5 C0TC0218.5 C0318.5 C0418.5 C1418.5 D0118.5 D0718.5 D0918.5 D1018.5 D8418.5 X01.X0218.5 X0318.5 X0418.5 X0518.5 X0618.5 X0718.5 X0818.5 X0918.5 X1018.5 XI118.5 X1218.5 X1318.5 X1418.5 X15-X1618.5 X17-X1818.5 XI918.5 X2018.5 X21-X2218.5 X2318.5 X2418.5 X2518.5 | - | |
| Vi mạch bán dẫn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.75 A0121.75 A0221.75 A0321.75 A0421.75 A0521.75 A0621.75 A1021.75 All21.75 BOO21.75 B0121.75 B0221.75 B0321.75 B0421.75 B0821.75 COI21.75 C0221.75 D0721.75 X0521.75 X0621.75 X0721.75 X0821.75 X0921.75 X1021.75 XI121.75 X1221.75 X13-X1421.75 X1521.75 X1621.75 | - | |
| Điện tử - viễn thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0021.25 A0121.25 A0221.25 A0321.25 A0421.25 A0521.25 A0621.25 A0721.25 A0821.25 A0921.25 A1021.25 AU21.25 B0021.25 B0121.25 B0221.25 BO321.25 B0421.25 B0821.25 C0TC0221.25 C0321.25 C0421.25 C1421.25 D0121.25 D0721.25 D0921.25 D1021.25 D8421.25 X01.X0221.25 X0321.25 X0421.25 X0521.25 X0621.25 X0721.25 X0821.25 X0921.25 X1021.25 XI121.25 X1221.25 X1321.25 X1421.25 X15-X1621.25 X17-X1821.25 XI921.25 X2021.25 X21-X2221.25 X2321.25 X2421.25 X2521.25 | - | |
| Tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 A0219 A0319 A0419 A0519 A0619 A0719 A0819 A0919 A1019 AU19 B0019 B0119 B0219 BO319 B0419 B0819 C0TC0219 C0319 C0419 C1419 D0119 D0719 D0919 D1019 D8419 X01.X0219 X0319 X0419 X0519 X0619 X0719 X0819 X0919 X1019 XI119 X1219 X1319 X1419 X15-X1619 X17-X1819 XI919 X2019 X21-X2219 X2319 X2419 X2519 | - | |
| Cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.75 A0119.75 A0219.75 A0319.75 A0419.75 A0519.75 A0619.75 A0719.75 A0819.75 A0919.75 A1019.75 AU19.75 B0019.75 B0119.75 B0219.75 BO319.75 B0419.75 B0819.75 C0TC0219.75 C0319.75 C0419.75 C1419.75 D0119.75 D0719.75 D0919.75 D1019.75 D8419.75 X01.X0219.75 X0319.75 X0419.75 X0519.75 X0619.75 X0719.75 X0819.75 X0919.75 X1019.75 XI119.75 X1219.75 X1319.75 X1419.75 X15-X1619.75 X17-X1819.75 XI919.75 X2019.75 X21-X2219.75 X2319.75 X2419.75 X2519.75 | - | |
| Thiết kế đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | Điểm đã quy đổi | |
| Tiếng Anh truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0122 B0822 D01-D0722 D09-D1022 D8422 X2522 X2622 X2722 X2822 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0218.5 A0318.5 A0418.5 A0518.5 A0618.5 A0718.5 A0818.5 A0918.5 A1018.5 AU18.5 B0018.5 B0118.5 B0218.5 BO318.5 B0418.5 B0818.5 C0TC0218.5 C0318.5 C0418.5 C1418.5 D0118.5 D0718.5 D0918.5 D1018.5 D8418.5 X01.X0218.5 X0318.5 X0418.5 X0518.5 X0618.5 X0718.5 X0818.5 X0918.5 X1018.5 XI118.5 X1218.5 X1318.5 X1418.5 X15-X1618.5 X17-X1818.5 XI918.5 X2018.5 X21-X2218.5 X2318.5 X2418.5 X2518.5 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0020 A0120 A0220 A0320 A0420 A0520 A0620 A0720 A0820 A0920 A1020 AU20 B0020 B0120 B0220 BO320 B0420 B0820 C0TC0220 C0320 C0420 C1420 D0120 D0720 D0920 D1020 D8420 X01.X0220 X0320 X0420 X0520 X0620 X0720 X0820 X0920 X1020 XI120 X1220 X1320 X1420 X15-X1620 X17-X1820 XI920 X2020 X21-X2220 X2320 X2420 X2520 | Điểm đã quy đổi | |
| Truyền thông đa phương tiện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | Điểm đã quy đổi | |
| Nghệ thuật số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0023 A0123 A0223 A0323 A0423 A0523 A0623 A0723 A0823 A0923 A1023 AU23 B0023 B0123 B0223 BO323 B0423 B0823 C0TC0223 C0323 C0423 C1423 D0123 D0723 D0923 D1023 D8423 X01.X0223 X0323 X0423 X0523 X0623 X0723 X0823 X0923 X1023 XI123 X1223 X1323 X1423 X15-X1623 X17-X1823 XI923 X2023 X21-X2223 X2323 X2423 X2523 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019 A0119 A0219 A0319 A0419 A0519 A0619 A0719 A0819 A0919 A1019 AU19 B0019 B0119 B0219 BO319 B0419 B0819 C0TC0219 C0319 C0419 C1419 D0119 D0719 D0919 D1019 D8419 X01.X0219 X0319 X0419 X0519 X0619 X0719 X0819 X0919 X1019 XI119 X1219 X1319 X1419 X15-X1619 X17-X1819 XI919 X2019 X21-X2219 X2319 X2419 X2519 | Điểm đã quy đổi | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | Điểm đã quy đổi | |
| Marketing số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.25 A0119.25 A0219.25 A0319.25 A0419.25 A0519.25 A0619.25 A0719.25 A0819.25 A0919.25 A1019.25 AU19.25 B0019.25 B0119.25 B0219.25 BO319.25 B0419.25 B0819.25 C0TC0219.25 C0319.25 C0419.25 C1419.25 D0119.25 D0719.25 D0919.25 D1019.25 D8419.25 X01.X0219.25 X0319.25 X0419.25 X0519.25 X0619.25 X0719.25 X0819.25 X0919.25 X1019.25 XI119.25 X1219.25 X1319.25 X1419.25 X15-X1619.25 X17-X1819.25 XI919.25 X2019.25 X21-X2219.25 X2319.25 X2419.25 X2519.25 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0020.5 A0120.5 A0220.5 A0320.5 A0420.5 A0520.5 A0620.5 A0720.5 A0820.5 A0920.5 A1020.5 AU20.5 B0020.5 B0120.5 B0220.5 BO320.5 B0420.5 B0820.5 C0TC0220.5 C0320.5 C0420.5 C1420.5 D0120.5 D0720.5 D0920.5 D1020.5 D8420.5 X01.X0220.5 X0320.5 X0420.5 X0520.5 X0620.5 X0720.5 X0820.5 X0920.5 X1020.5 XI120.5 X1220.5 X1320.5 X1420.5 X15-X1620.5 X17-X1820.5 XI920.5 X2020.5 X21-X2220.5 X2320.5 X2420.5 X2520.5 | Điểm đã quy đổi | |
| Quản trị văn phòng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 A0219.5 A0319.5 A0419.5 A0519.5 A0619.5 A0719.5 A0819.5 A0919.5 A1019.5 AU19.5 B0019.5 B0119.5 B0219.5 BO319.5 B0419.5 B0819.5 C0TC0219.5 C0319.5 C0419.5 C1419.5 D0119.5 D0719.5 D0919.5 D1019.5 D8419.5 X01.X0219.5 X0319.5 X0419.5 X0519.5 X0619.5 X0719.5 X0819.5 X0919.5 X1019.5 XI119.5 X1219.5 X1319.5 X1419.5 X15-X1619.5 X17-X1819.5 XI919.5 X2019.5 X21-X2219.5 X2319.5 X2419.5 X2519.5 | Điểm đã quy đổi | |
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 A0219.5 A0319.5 A0419.5 A0519.5 A0619.5 A0719.5 A0819.5 A0919.5 A1019.5 AU19.5 B0019.5 B0119.5 B0219.5 BO319.5 B0419.5 B0819.5 C0TC0219.5 C0319.5 C0419.5 C1419.5 D0119.5 D0719.5 D0919.5 D1019.5 D8419.5 X01.X0219.5 X0319.5 X0419.5 X0519.5 X0619.5 X0719.5 X0819.5 X0919.5 X1019.5 XI119.5 X1219.5 X1319.5 X1419.5 X15-X1619.5 X17-X1819.5 XI919.5 X2019.5 X21-X2219.5 X2319.5 X2419.5 X2519.5 | Điểm đã quy đổi | |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0021.25 A0121.25 A0221.25 A0321.25 A0421.25 A0521.25 A0621.25 A0721.25 A0821.25 A0921.25 A1021.25 AU21.25 B0021.25 B0121.25 B0221.25 BO321.25 B0421.25 B0821.25 C0TC0221.25 C0321.25 C0421.25 C1421.25 D0121.25 D0721.25 D0921.25 D1021.25 D8421.25 X01.X0221.25 X0321.25 X0421.25 X0521.25 X0621.25 X0721.25 X0821.25 X0921.25 X1021.25 XI121.25 X1221.25 X1321.25 X1421.25 X15-X1621.25 X17-X1821.25 XI921.25 X2021.25 X21-X2221.25 X2321.25 X2421.25 X2521.25 | Điểm đã quy đổi | |
| Kỹ thuật phần mềm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018.75 A0118.75 A0218.75 A0318.75 A0418.75 A0518.75 A0618.75 A0718.75 A0818.75 A0918.75 A1018.75 AU18.75 B0018.75 B0118.75 B0218.75 BO318.75 B0418.75 B0818.75 C0TC0218.75 C0318.75 C0418.75 C1418.75 D0118.75 D0718.75 D0918.75 D1018.75 D8418.75 X01.X0218.75 X0318.75 X0418.75 X0518.75 X0618.75 X0718.75 X0818.75 X0918.75 X1018.75 XI118.75 X1218.75 X1318.75 X1418.75 X15-X1618.75 X17-X1818.75 XI918.75 X2018.75 X21-X2218.75 X2318.75 X2418.75 X2518.75 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0218.5 A0318.5 A0418.5 A0518.5 A0618.5 A0718.5 A0818.5 A0918.5 A1018.5 AU18.5 B0018.5 B0118.5 B0218.5 BO318.5 B0418.5 B0818.5 C0TC0218.5 C0318.5 C0418.5 C1418.5 D0118.5 D0718.5 D0918.5 D1018.5 D8418.5 X01.X0218.5 X0318.5 X0418.5 X0518.5 X0618.5 X0718.5 X0818.5 X0918.5 X1018.5 XI118.5 X1218.5 X1318.5 X1418.5 X15-X1618.5 X17-X1818.5 XI918.5 X2018.5 X21-X2218.5 X2318.5 X2418.5 X2518.5 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ thông tin quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018.75 A0118.75 A0218.75 A0318.75 A0418.75 A0518.75 A0618.75 A0718.75 A0818.75 A0918.75 A1018.75 AU18.75 B0018.75 B0118.75 B0218.75 BO318.75 B0418.75 B0818.75 C0TC0218.75 C0318.75 C0418.75 C1418.75 D0118.75 D0718.75 D0918.75 D1018.75 D8418.75 X01.X0218.75 X0318.75 X0418.75 X0518.75 X0618.75 X0718.75 X0818.75 X0918.75 X1018.75 XI118.75 X1218.75 X1318.75 X1418.75 X15-X1618.75 X17-X1818.75 XI918.75 X2018.75 X21-X2218.75 X2318.75 X2418.75 X2518.75 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ thông tin trọng điểm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 A0219.5 A0319.5 A0419.5 A0519.5 A0619.5 A0719.5 A0819.5 A0919.5 A1019.5 AU19.5 B0019.5 B0119.5 B0219.5 BO319.5 B0419.5 B0819.5 C0TC0219.5 C0319.5 C0419.5 C1419.5 D0119.5 D0719.5 D0919.5 D1019.5 D8419.5 X01.X0219.5 X0319.5 X0419.5 X0519.5 X0619.5 X0719.5 X0819.5 X0919.5 X1019.5 XI119.5 X1219.5 X1319.5 X1419.5 X15-X1619.5 X17-X1819.5 XI919.5 X2019.5 X21-X2219.5 X2319.5 X2419.5 X2519.5 | Điểm đã quy đổi | |
| An ninh mạng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.25 A0119.25 A0219.25 A0319.25 A0419.25 A0519.25 A0619.25 A0719.25 A0819.25 A0919.25 A1019.25 AU19.25 B0019.25 B0119.25 B0219.25 BO319.25 B0419.25 B0819.25 C0TC0219.25 C0319.25 C0419.25 C1419.25 D0119.25 D0719.25 D0919.25 D1019.25 D8419.25 X01.X0219.25 X0319.25 X0419.25 X0519.25 X0619.25 X0719.25 X0819.25 X0919.25 X1019.25 XI119.25 X1219.25 X1319.25 X1419.25 X15-X1619.25 X17-X1819.25 XI919.25 X2019.25 X21-X2219.25 X2319.25 X2419.25 X2519.25 | Điểm đã quy đổi | |
| Công nghệ ôtô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | Điểm đã quy đổi | |
| Kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 A0218.5 A0318.5 A0418.5 A0518.5 A0618.5 A0718.5 A0818.5 A0918.5 A1018.5 AU18.5 B0018.5 B0118.5 B0218.5 BO318.5 B0418.5 B0818.5 C0TC0218.5 C0318.5 C0418.5 C1418.5 D0118.5 D0718.5 D0918.5 D1018.5 D8418.5 X01.X0218.5 X0318.5 X0418.5 X0518.5 X0618.5 X0718.5 X0818.5 X0918.5 X1018.5 XI118.5 X1218.5 X1318.5 X1418.5 X15-X1618.5 X17-X1818.5 XI918.5 X2018.5 X21-X2218.5 X2318.5 X2418.5 X2518.5 | Điểm đã quy đổi | |
| Vi mạch bán dẫn | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0021.75 A0121.75 A0221.75 A0321.75 A0421.75 A0521.75 A0621.75 A1021.75 All21.75 BOO21.75 B0121.75 B0221.75 B0321.75 B0421.75 B0821.75 COI21.75 C0221.75 D0721.75 X0521.75 X0621.75 X0721.75 X0821.75 X0921.75 X1021.75 XI121.75 X1221.75 X13-X1421.75 X1521.75 X1621.75 | Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm | |
| Điện tử - viễn thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0021.25 A0121.25 A0221.25 A0321.25 A0421.25 A0521.25 A0621.25 A0721.25 A0821.25 A0921.25 A1021.25 AU21.25 B0021.25 B0121.25 B0221.25 BO321.25 B0421.25 B0821.25 C0TC0221.25 C0321.25 C0421.25 C1421.25 D0121.25 D0721.25 D0921.25 D1021.25 D8421.25 X01.X0221.25 X0321.25 X0421.25 X0521.25 X0621.25 X0721.25 X0821.25 X0921.25 X1021.25 XI121.25 X1221.25 X1321.25 X1421.25 X15-X1621.25 X17-X1821.25 XI921.25 X2021.25 X21-X2221.25 X2321.25 X2421.25 X2521.25 | Điểm đã quy đổi | |
| Tự động hóa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019 A0119 A0219 A0319 A0419 A0519 A0619 A0719 A0819 A0919 A1019 AU19 B0019 B0119 B0219 BO319 B0419 B0819 C0TC0219 C0319 C0419 C1419 D0119 D0719 D0919 D1019 D8419 X01.X0219 X0319 X0419 X0519 X0619 X0719 X0819 X0919 X1019 XI119 X1219 X1319 X1419 X15-X1619 X17-X1819 XI919 X2019 X21-X2219 X2319 X2419 X2519 | Điểm đã quy đổi | |
| Cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.75 A0119.75 A0219.75 A0319.75 A0419.75 A0519.75 A0619.75 A0719.75 A0819.75 A0919.75 A1019.75 AU19.75 B0019.75 B0119.75 B0219.75 BO319.75 B0419.75 B0819.75 C0TC0219.75 C0319.75 C0419.75 C1419.75 D0119.75 D0719.75 D0919.75 D1019.75 D8419.75 X01.X0219.75 X0319.75 X0419.75 X0519.75 X0619.75 X0719.75 X0819.75 X0919.75 X1019.75 XI119.75 X1219.75 X1319.75 X1419.75 X15-X1619.75 X17-X1819.75 XI919.75 X2019.75 X21-X2219.75 X2319.75 X2419.75 X2519.75 | Điểm đã quy đổi | |
| Thiết kế đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | A0018 A0118 A0218 A0318 A0418 A0518 A0618 A0718 A0818 A0918 A1018 AU18 B0018 B0118 B0218 BO318 B0418 B0818 C0TC0218 C0318 C0418 C1418 D0118 D0718 D0918 D1018 D8418 X01.X0218 X0318 X0418 X0518 X0618 X0718 X0818 X0918 X1018 XI118 X1218 X1318 X1418 X15-X1618 X17-X1818 XI918 X2018 X21-X2218 X2318 X2418 X2518 | Điểm đã quy đổi | |
| Tiếng Anh truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 | - | A0122 B0822 D01-D0722 D09-D1022 D8422 X2522 X2622 X2722 X2822 | Điểm đã quy đổi |