Tổng số ngành/chương trình: 20
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | D0115 A0115 D1415 D1015 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0015 A0115 C0415 D0115 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0015 A0115 C0415 D0115 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0015 A0115 D0115 C0015 | - | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0015 A0115 D0115 C0015 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0015 A0115 C0415 D0115 | - | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0022.5 A0122.5 B0022.5 D9022.5 | - | |
| Y học cổ truyền | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0021 A0121 B0021 D9021 | - | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0021 A0121 B0021 D9021 | - | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 | - | A0015 A0115 D0115 C0015 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | D0115 A0115 D1415 D1015 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A0015 A0115 C0415 D0115 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A0015 A0115 C0415 D0115 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A0015 A0115 D0115 C0015 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A0015 A0115 D0115 C0015 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A0015 A0115 C0415 D0115 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | |
| Y khoa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A000 A010 B000 D900 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | |
| Y học cổ truyền | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A000 A010 B000 D900 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | |
| Dược học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A000 A010 B000 D900 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 | - | A0015 A0115 D0115 C0015 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |