Tổng số ngành/chương trình: 227
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thanh nhạc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | N0018 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 | |
| Piano | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | N0018 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 | |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | S0018 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | S0018 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0015 C0115 D0115 X7815 | - | |
| Thiết kế công nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0115 H0415 H0615 H0715 H0815 | - | |
| Thiết kế đồ họa | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0115 H0415 H0615 H0715 H0815 | - | |
| Thiết kế thời trang | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0115 H0415 H0615 H0715 H0815 | - | |
| Thiết kế Mỹ thuật số | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0115 H0415 H0615 H0715 H0815 | - | |
| Ngôn ngữ Anh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 D1415 D1515 X7815 | - | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 D0415 D1415 D1515 X7815 | - | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | D0115 D1415 D1515 DD215 X7815 | - | |
| Văn học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1415 D1515 X7815 | - | |
| Kinh tế quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Tâm lý học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | B0315 B0815 C0215 D0115 | - | |
| Đông phương học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 C0315 C0415 D0115 D1415 D1515 X7815 | - | |
| Truyền thông đa phương tiện | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0015 C0115 D0115 X7815 | - | |
| Công nghệ truyền thông | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0015 C0115 D0115 X7815 | - | |
| Quan hệ công chúng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0015 C0115 D0115 X7815 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Bất động sản | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Kinh doanh quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Kinh doanh thương mại | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Công nghệ tài chính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 D0715 D1015 X2515 | - | |
| Luật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 D0115 D0915 D1015 D1415 D1515 X2515 | - | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | C0015 D0115 D0915 D1015 D1415 D1515 X2515 | - | |
| Công nghệ sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0215 B0015 B0815 X1415 X6615 | - | |
| Công nghệ sinh học y dược | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0215 B0015 B0815 X1415 X6615 | - | |
| Công nghệ thẩm mỹ | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0215 B0015 B0815 X1415 X6615 | - | |
| Khoa học dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X0215 X0615 X2615 | - | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X0215 X0615 X2615 | - | |
| Kỹ thuật phần mềm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X0215 X0615 X2615 | - | |
| Hệ thống thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X0215 X0615 X2615 | - | |
| Công nghệ thông tin | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X0215 X0615 X2615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X2615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X2615 | - | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 B0015 D0115 D0715 | - | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X0215 X0615 X2615 | - | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X2615 | - | |
| Kỹ thuật nhiệt | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X2615 | - | |
| Kỹ thuật hàng không | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 C0115 D0115 X2615 | - | |
| Công nghệ thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0215 B0015 B0815 X1415 X6615 | - | |
| Kiến trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0215 V0015 V0115 | - | |
| Thiết kế nội thất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | H0115 H0415 H0615 H0715 H0815 | - | |
| Kỹ thuật xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 D0115 X0615 X2615 | - | |
| Quản lý xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0015 A0115 D0115 X0615 X2615 | - |