Trường ĐẠI HỌC Ngân hàng TP.HCM

NHS
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 57

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0121.82
D0121.82
D1421.82
D1521.82
-
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0120.71
D0120.71
D1420.71
D1520.71
-
Kinh tế quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.05
A0122.05
D0122.05
D0722.05
-
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.08
A0122.08
D0122.08
D0722.08
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.86
A0122.86
D0122.86
D0722.86
-
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.3
A0119.3
D0119.3
D0719.3
-
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.1
A0119.1
D0119.1
D0719.1
-
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.58
A0123.58
D0123.58
D0723.58
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.6
A0123.6
D0123.6
D0723.6
-
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.48
A0123.48
D0123.48
D0723.48
X2623.48
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.76
A0122.76
D0122.76
D0722.76
-
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.25
A0119.25
D0119.25
D0719.25
-
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.73
A0118.73
D0118.73
D0718.73
-
Công nghệ tài chính (Fintech)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.76
A0122.76
D0122.76
D0722.76
X2622.76
-
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.47
A0122.47
D0122.47
D0722.47
-
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.35
A0118.35
D0118.35
D0718.35
-
Kiểm toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.58
A0123.58
D0123.58
D0723.58
-
Hệ thống thông tin quản lýĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.5
A0121.5
D0121.5
D0721.5
X2621.5
-
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.35
A0120.35
D0120.35
D0720.35
X2620.35
-
LuậtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.55
A0119.55
C0019.55
D0119.55
D1419.55
-
Luật kinh tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022
A0122
C0022
D0122
D1422
-
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.86
A0119.86
C0019.86
D0119.86
D1419.86
-
Khoa học dữ liệuĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020.5
A0120.5
D0120.5
D0720.5
X2620.5
-
Trí tuệ nhân tạoĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.49
A0119.49
D0119.49
D0719.49
X2619.49
-
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.49
A0123.49
D0123.49
D0723.49
-
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0120.71
D0120.71
D1420.71
D1520.71
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0022.08
A0122.08
D0122.08
D0722.08
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0019.3
A0119.3
D0119.3
D0719.3
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0019.1
A0119.1
D0119.1
D0719.1
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0019.25
A0119.25
D0119.25
D0719.25
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0018.73
A0118.73
D0118.73
D0718.73
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0018.35
A0118.35
D0118.35
D0718.35
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0020.35
A0120.35
D0120.35
D0720.35
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0019.86
A0119.86
D0119.86
D0719.86
Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0121.82
D0721.82
D0921.82
D1021.82
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0120.71
D0720.71
D0920.71
D1020.71
Điểm đã quy đổi
Kinh tế quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0122.05
D0722.05
D0922.05
D1022.05
Điểm đã quy đổi
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0122.08
D0722.08
D0922.08
D1022.08
Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0022.86
A0122.86
A0422.86
A0522.86
Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0019.1
A0119.1
A0419.1
A0519.1
Điểm đã quy đổi
MarketingĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0023.58
A0123.58
D0923.58
D1023.58
Điểm đã quy đổi
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0123.6
D0723.6
D0923.6
D1023.6
Điểm đã quy đổi
Thương mại điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0023.48
A0123.48
D0923.48
D1023.48
Điểm đã quy đổi
Tài chính – Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0022.76
A0122.76
A0422.76
A0522.76
Điểm đã quy đổi
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0018.73
A0118.73
A0418.73
A0518.73
Điểm đã quy đổi
Công nghệ tài chính (Fintech)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0022.76
A0122.76
A0422.76
A0522.76
Điểm đã quy đổi
Kế toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0022.47
A0122.47
A0422.47
A0522.47
Điểm đã quy đổi
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0018.35
A0118.35
A0418.35
A0518.35
Điểm đã quy đổi
Kiểm toánĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0023.58
A0123.58
A0423.58
A0523.58
Điểm đã quy đổi
Hệ thống thông tin quản lýĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
A0021.5
A0121.5
A0421.5
A0521.5
Điểm đã quy đổi