Tổng số ngành/chương trình: 84
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0417.5 D0117.5 X0117.5 | - | |
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0417.5 D0117.5 X0117.5 | - | |
| Kinh tế đầu tư | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0417.5 D0117.5 X0117.5 | - | |
| Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0117 C0417 D0117 X0117 | - | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 C0418 D0118 X0118 | - | |
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 C0419.5 D0119.5 X0119.5 | - | |
| Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 C0419 D0119 X0119 | - | |
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 C0419.5 D0119.5 X0119.5 | - | |
| Kinh doanh quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 C0418 D0118 X0118 | - | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 A0118 C0418 D0118 X0118 | - | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0117.5 D0117.5 X0117.5 | - | |
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 C0119.5 D0119.5 X0119.5 | - | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 D0117.5 D0717.5 X0117.5 | - | |
| Quản lý kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0017 A0117 C0117 D0117 X0117 | - | |
| Quản trị nhân lực | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 C0018 D0118 D1418 X0118 | - | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 C0018 D0118 D1418 X0118 | - | |
| Khoa học dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019 A0119 C0119 D0119 X0119 | - | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 C0118.5 D0118.5 X0118.5 | - | |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 C0018 C0418 D0118 X0118 | - | |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0018 C0018 C0418 D0118 X0118 | - | |
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 | - | A0019.5 C0019.5 C0419.5 D0119.5 X0119.5 | - | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0417.5 D0117.5 X0117.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0417.5 D0117.5 X0117.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế đầu tư | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0417.5 D0117.5 X0117.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017 A0117 C0417 D0117 X0117 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 C0418 D0118 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 C0419.5 D0119.5 X0119.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019 A0119 C0419 D0119 X0119 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 C0419.5 D0119.5 X0119.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh doanh quốc tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 C0418 D0118 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Thương mại điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 A0118 C0418 D0118 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Tài chính - Ngân hàng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 C0117.5 D0117.5 X0117.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 A0119.5 C0119.5 D0119.5 X0119.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kế toán | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017.5 A0117.5 D0117.5 D0717.5 X0117.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản lý kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0017 A0117 C0117 D0117 X0117 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị nhân lực | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 C0018 D0118 D1418 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Luật kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 C0018 D0118 D1418 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Khoa học dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019 A0119 C0119 D0119 X0119 | Điểm đã được quy đổi | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018.5 A0118.5 C0118.5 D0118.5 X0118.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 C0018 C0418 D0118 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0018 C0018 C0418 D0118 X0118 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025 | - | A0019.5 C0019.5 C0419.5 D0119.5 X0119.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG17.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG17.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế đầu tư | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG17.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Kinh tế phát triển | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG17 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG18 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG19.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| Marketing | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG19 | Điểm đã được quy đổi | |
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025 | - | TỔNG19.5 | Điểm đã được quy đổi |