Trường ĐẠI HỌC Phan Châu Trinh

DPC
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 36

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Quản trị bệnh việnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
-
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.5
A0121.5
B0021.5
B0821.5
D0721.5
-
Điều dưỡng đa khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
B0017
B0817
D0717
-
Điều dưỡng Nha khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
B0017
B0817
D0717
-
Răng - Hàm - MặtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.75
A0121.75
B0021.75
B0821.75
D0721.75
-
Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017
A0117
B0017
B0817
D0717
-
Quản trị bệnh việnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
-
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024
A0124
B0024
B0824
D0724
-
Điều dưỡng đa khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0019.5
A0119.5
B0019.5
B0819.5
D0719.5
-
Điều dưỡng Nha khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0019.5
A0119.5
B0019.5
B0819.5
D0719.5
-
Răng - Hàm - MặtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.25
A0124.25
B0024.25
B0824.25
D0724.25
-
Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0019.5
A0119.5
B0019.5
B0819.5
D0719.5
-
Quản trị bệnh việnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG63
-
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG91
-
Điều dưỡng đa khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG80
-
Điều dưỡng Nha khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG80
-
Răng - Hàm - MặtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG92
-
Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG80
-
Quản trị bệnh việnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG500
-
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG724
-
Điều dưỡng đa khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG636
-
Điều dưỡng Nha khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG636
-
Răng - Hàm - MặtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG735
-
Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG636
-
Quản trị bệnh việnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0015
A0115
D0115
D0715
Xét điểm thi kết hợp với học bạ
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0024
A0124
B0024
B0824
D0724
Xét điểm thi kết hợp với học bạ
Điều dưỡng đa khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0017
A0117
B0017
B0817
D0717
Kết hợp điểm thi THPT và CCQT
Điều dưỡng Nha khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0019.5
A0119.5
B0019.5
B0819.5
D0719.5
Xét điểm thi kết hợp với học bạ
Răng - Hàm - MặtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0024.25
A0124.25
B0024.25
B0824.25
D0724.25
Xét điểm thi kết hợp với học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
A0019.5
A0119.5
B0019.5
B0819.5
D0719.5
Xét điểm thi kết hợp với học bạ
Quản trị bệnh việnĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG187
-
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG272
-
Điều dưỡng đa khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG239
-
Điều dưỡng Nha khoaĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG239
-
Răng - Hàm - MặtĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG276
-
Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
TỔNG239
-