Trường ĐẠI HỌC Thương mại

TMU
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 210

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)Chuẩn-
PT10025.8
PT402A105.333
PT402B73.8
PT40925.8
PT50025.8
-
TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)Chuẩn-
PT10025.1
PT402A100.667
PT402B69.6
PT40925.1
PT50025.1
-
TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)Chuẩn-
PT10025.4
PT402A102.667
PT402B71.4
PT40925.4
PT50025.4
-
TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)Chuẩn-
PT10024.8
PT402A99.12
PT402B68.12
PT40924.8
PT50024.8
-
TM07Marketing (Marketing thương mại)Chuẩn-
PT10027.3
PT402A115.333
PT402B83.867
PT40927.3
PT50027.3
-
TM09Marketing (Marketing số)Chuẩn-
PT10027.5
PT402A116.667
PT402B85.333
PT40927.5
PT50027.5
-
TM10Marketing (Quản trị thương hiệu)Chuẩn-
PT10026.8
PT402A112
PT402B80.2
PT40926.8
PT50026.8
-
TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)Chuẩn-
PT10025.8
PT402A105.333
PT402B73.8
PT40925.8
PT50025.8
-
TM14Kế toán (Kế toán công)Chuẩn-
PT10024.8
PT402A99.12
PT402B68.12
PT40924.8
PT50024.8
-
TM15Kiểm toán (Kiểm toán)Chuẩn-
PT10025.7
PT402A104.667
PT402B73.2
PT40925.7
PT50025.7
-
TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Chuẩn-
PT10027.8
PT402A118.667
PT402B87.533
PT40927.8
PT50027.8
-
TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)Chuẩn-
PT10026.8
PT402A112
PT402B80.2
PT40926.8
PT50026.8
-
TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)Chuẩn-
PT10026.6
PT402A110.667
PT402B78.733
PT40926.6
PT50026.6
-
TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)Chuẩn-
PT10025.1
PT402A100.667
PT402B69.6
PT40925.1
PT50025.1
-
TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)Chuẩn-
PT10026.1
PT402A107.333
PT402B75.6
PT40926.1
PT50026.1
-
TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)Chuẩn-
PT10025.2
PT402A101.333
PT402B70.2
PT40925.2
PT50025.2
-
TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)Chuẩn-
PT10025
PT402A100
PT402B69
PT40925
PT50025
-
TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)Chuẩn-
PT10027.6
PT402A117.333
PT402B86.067
PT40927.6
PT50027.6
-
TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)Chuẩn-
PT10027.2
PT402A114.667
PT402B83.133
PT40927.2
PT50027.2
-
TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)Chuẩn-
PT10024.8
PT402A99.12
PT402B68.12
PT40924.8
PT50024.8
-
TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)Chuẩn-
PT10026.1
PT40926.1
PT50026.1
-
TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)Chuẩn-
PT10025.4
PT40925.4
PT50025.4
-
TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)Chuẩn-
PT10025.1
PT40925.1
PT50025.1
-
TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)Chuẩn-
PT10025.6
PT402A104
PT402B72.6
PT40925.6
PT50025.6
-
TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)Chuẩn-
PT10025.1
PT402A100.667
PT402B69.6
PT40925.1
PT50025.1
-
TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)Chuẩn-
PT10027.4
PT40927.4
PT50027.4
-
TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)Chuẩn-
PT10022.5
PT402A89
PT402B58
PT40922.5
PT50022.5
-
TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)IPOP-
PT10025.4
PT402A102.667
PT402B71.4
PT40925.4
PT41028.9
PT50025.4
-
TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)IPOP-
PT10025.1
PT402A100.667
PT402B69.6
PT40925.1
PT41028.6
PT50025.1
-
TM08Marketing (Marketing thương mại)IPOP-
PT10026.3
PT402A108.667
PT402B76.8
PT40926.3
PT41029.8
PT50026.3
-
TM11Marketing (Quản trị thương hiệu)IPOP-
PT10026.1
PT402A107.333
PT402B75.6
PT40926.1
PT41029.6
PT50026.1
-
TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)IPOP-
PT10024
PT402A95.6
PT402B64.6
PT40924
PT41027.1
PT50024
-
TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)IPOP-
PT10024
PT402A95.6
PT402B64.6
PT40924
PT41027.1
PT50024
-
TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu)IPOP-
PT10026.6
PT402A110.667
PT402B78.733
PT40926.6
PT50026.6
-
TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)IPOP-
PT10026.3
PT402A108.667
PT402B76.8
PT40926.3
PT41029.8
PT50026.3
-
TM23Kinh tế (Kinh tế và quản lý đầu tư)IPOP-
PT10024.7
PT402A98.68
PT402B67.68
PT40924.7
PT41028.08
PT50024.7
-
TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)IPOP-
PT10025.4
PT402A102.667
PT402B71.4
PT40925.4
PT41028.9
PT50025.4
-
TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)IPOP-
PT10026.5
PT402A110
PT402B78
PT40926.5
PT41030
PT50026.5
-
TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)IPOP-
PT10024.2
PT402A96.48
PT402B65.48
PT40924.2
PT41027.38
PT50024.2
-
TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)IPOP-
PT10024.7
PT40924.7
PT41028.08
PT50024.7
-
TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)IPOP-
PT10024.8
PT402A99.12
PT402B68.12
PT40924.8
PT41028.22
PT50024.8
-
TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)IPOP-
PT10026.8
PT40926.8
PT50026.8
-
TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)Song bằng-
PT10022.5
PT402A89
PT402B58
PT40922.5
PT41025
PT50022.5
-
TM44Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)Song bằng-
PT10024.8
PT402A99.12
PT402B68.12
PT40924.8
PT41028.22
PT50024.8
-
TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)Tiên tiến-
PT10025
PT40925
PT41028.5
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.8
A0125.8
D0125.8
D0725.8
-
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0125.4
D0125.4
D0725.4
D0925.4
D1025.4
X2525.4
X2625.4
X2725.4
X2825.4
-
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.1
A0125.1
D0125.1
D0725.1
-
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.4
A0125.4
D0125.4
D0725.4
-
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0125.1
D0125.1
D0725.1
D0925.1
D1025.1
X2525.1
X2625.1
X2725.1
X2825.1
-