Tổng số ngành/chương trình: 11
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7349001 | Quản trị thương hiệu | Chuẩn | - | THPT24 | - |
| 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | Chuẩn | - | THPT24.1 | - |
| 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | Chuẩn | - | THPT26.38 | - |
| 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | Chuẩn | - | THPT23.1 | - |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông (Thiết kế game, Thiết kế truyền thông thị giác) | Chuẩn | - | THPT25 | - |
| 7580101A | Kiến trúc và thiết kế cảnh quan | Chuẩn | - | THPT22.56 | - |
| 7210407A | Thời trang và sáng tạo (Thiết kế sáng tạo) | Chuẩn | - | THPT22.95 | - |
| 7210407B | Thiết kế nội thất bền vững (Thiết kế sáng tạo) | Chuẩn | - | THPT22.98 | - |
| 7210407C | Đồ họa công nghệ số (Thiết kế sáng tạo) | Chuẩn | - | THPT24.41 | - |
| 72101a1A | Nhiếp ảnh nghệ thuật (Nghệ thuật thị giác) | Chuẩn | - | THPT22.43 | - |
| 72101a1B | Nghệ thuật tạo hình đương đại (Nghệ thuật thị giác) | Chuẩn | - | THPT23.98 | - |