Trường ĐẠI HỌC Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

QSQ
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 30

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0926
D1026
D0126
D1426
D1526
Môn Anh hệ số 2
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2);Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0120.75
D0720.75
D0920.75
D1020.75
X2520.75
D0120.75
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK vớĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0020
A0120
X2620
X0620
X1020
-
Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.75
B0019.75
D0719.75
B0819.75
C0819.75
D1219.75
D1319.75
-
Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0017.5
A0117.5
B0017.5
D0717.5
B0817.5
D0117.5
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0931
D1031
D0131
D1431
D1531
Môn Anh hệ số 2
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0122
D0722
D0922
D1022
X2522
D0122
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021
A0121
X2621
X0621
X1021
-
Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0018.5
B0018.5
D0718.5
B0818.5
C0818.5
D1218.5
D1318.5
-
Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.5
A0119.5
B0019.5
D0719.5
B0819.5
D0119.5
-
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
D09721
D10721
D01721
D14721
D15721
-
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2);Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A01603
D07603
D09603
D10603
X25603
D01603
-
Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK vớĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A00757
A01757
X26757
X06757
X10757
-
Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A00653
B00653
D07653
B08653
C08653
D12653
D13653
-
Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A00622
A01622
B00622
D07622
B08622
D01622
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
D09935
D10935
D01935
D14935
D15935
-
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A01668
D07668
D09668
D10668
X25668
D01668
-
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A00805
A01805
X26805
X06805
X10805
-
Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A00602
B00602
D07602
B08602
C08602
D12602
D13602
-
Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
A00728
A01728
B00728
D07728
B08728
D01728
-
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0))Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
D0932.28
D1032.28
D0132.28
D1432.28
D1532.28
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2);Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0127.56
D0727.56
D0927.56
D1027.56
X2527.56
D0127.56
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, tính theo thang điểm 35, môn Anh nhân 1.5
Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK vớĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0024.83
A0124.83
X2624.83
X0624.83
X1024.83
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0))Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0025.5
B0025.5
D0725.5
B0825.5
C0825.5
D1225.5
D1325.5
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0023.44
A0123.44
B0023.44
D0723.44
B0823.44
D0123.44
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
D0934.03
D1034.03
D0134.03
D1434.03
D1534.03
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0128.17
D0728.17
D0928.17
D1028.17
X2528.17
D0128.17
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0025.17
A0125.17
X2625.17
X0625.17
X1025.17
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0024.9
B0024.9
D0724.9
B0824.9
C0824.9
D1224.9
D1324.9
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025-
A0024.5
A0124.5
B0024.5
D0724.5
B0824.5
D0124.5
Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM