Trường Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

DTF
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 16

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Sư phạm Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0127.07
D1427.07
D1527.07
D6627.07
X7827.07
-
Sư phạm Tiếng Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0127.02
D0427.02
D1427.02
D1527.02
D4527.02
D6527.02
D6627.02
X7827.02
X9027.02
-
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0119.35
D1419.35
D1519.35
D6619.35
X7819.35
-
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
D0121.4
D0421.4
D1421.4
D1521.4
D4521.4
D6521.4
D6621.4
X7821.4
X9021.4
-
Sư phạm Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0127.07
D1427.07
D1527.07
D6627.07
X7827.07
Điểm đã quy đổi
Sư phạm Tiếng Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0127.02
D0427.02
D1427.02
D1527.02
D4527.02
D6527.02
D6627.02
X7827.02
X9027.02
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0119.35
D1419.35
D1519.35
D6619.35
X7819.35
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
D0121.4
D0421.4
D1421.4
D1521.4
D4521.4
D6521.4
D6621.4
X7821.4
X9021.4
Điểm đã quy đổi
Sư phạm Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
D0127.07
D1427.07
D1527.07
D6627.07
X7827.07
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi
Sư phạm Tiếng Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
D0127.02
D0427.02
D1427.02
D1527.02
D4527.02
D6527.02
D6627.02
X7827.02
X9027.02
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
D0119.35
D1419.35
D1519.35
D6619.35
X7819.35
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025-
D0121.4
D0421.4
D1421.4
D1521.4
D4521.4
D6521.4
D6621.4
X7821.4
X9021.4
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi
Sư phạm Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
D0127.07
Điểm đã quy đổi
Sư phạm Tiếng Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
D0127.02
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ AnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
D0119.35
Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Trung QuốcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025-
D0121.4
Điểm đã quy đổi