Tổng số ngành/chương trình: 53
| Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu | Điểm Chuẩn Chi Tiết | Tiêu chí phụ | |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoa học Máy tính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0085.41 A0185.41 X0685.41 X0785.41 X0885.41 | - | |
| Kỹ thuật Máy tính | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0082.91 A0182.91 X0682.91 X0782.91 X0882.91 | - | |
| Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0080.77 A0180.77 X0680.77 X0780.77 X0880.77 | - | |
| Kỹ Thuật Cơ khí | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0075.43 A0175.43 X0675.43 X0775.43 | - | |
| Kỹ Thuật Cơ Điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0081.82 A0181.82 X0681.82 X0781.82 X0881.82 | - | |
| Dệt - May | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0060.75 A0160.75 X0660.75 X0760.75 X0860.75 | - | |
| Hoá - Thực phẩm - Sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0075.43 A0075.43 D0775.43 X1075.43 X1275.43 X1175.43 B0875.43 | - | |
| Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0055.05 A0155.05 X0655.05 X0755.05 X0855.05 | - | |
| Kiến Trúc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0167.42 X0867.42 X0767.42 D0167.42 X0367.42 X0467.42 | - | |
| Dầu khí - Địa chất | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0060 A0160 X0760 X0860 | - | |
| Quản lý Công nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0075.98 A0175.98 X0675.98 X0775.98 X0875.98 D0175.98 D0775.98 X2675.98 X2775.98 X2875.98 | - | |
| Tài nguyên và Môi trường | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0060.93 A0160.93 X0760.93 X0860.93 B0060.93 D0760.93 X1160.93 X1260.93 | - | |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0080.52 A0180.52 X0680.52 X6080.52 X6180.52 X0873.05 X0773.05 | - | |
| Kỹ thuật Vật liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0071.1 A0171.1 X0771.1 X0871.1 B0071.1 D0771.1 X1171.1 X1271.1 | - | |
| Vật lý Kỹ thuật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0276.61 A0076.61 A0176.61 X0676.61 X0776.61 X0876.61 | - | |
| Cơ Kỹ thuật | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0075.98 A0175.98 X0675.98 X0775.98 | - | |
| Kỹ thuật Nhiệt | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0073.5 A0173.5 X0673.5 X0773.5 X0873.5 | - | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0065.59 A0165.59 X0665.59 X0765.59 | - | |
| Kỹ thuật Ô tô | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0076.34 A0176.34 X0676.34 X0776.34 | - | |
| (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0076.63 A0176.63 X0676.63 X0776.63 X0876.63 | - | |
| Khoa học Dữ liệu | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0083.85 A0183.85 X0683.85 X0783.85 | - | |
| Địa Kỹ thuật Xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0055.06 A0155.06 X0755.06 | - | |
| Kinh tế Xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0055.72 A0155.72 X0655.72 X0755.72 | - | |
| Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0071.24 A0171.24 X0671.24 X0771.24 X0871.24 D0171.24 D0771.24 X2671.24 X2771.24 | - | |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0079.5 A0179.5 X0679.5 X0779.5 X0879.5 | Chương trình tiên tiến | |
| Kỹ thuật Robot | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0073.89 A0173.89 X0673.89 X0773.89 X0873.89 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kỹ thuật Hóa học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0063.3 A0063.3 D0763.3 X1063.3 X1263.3 X1163.3 B0863.3 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0056.2 A0156.2 X0656.2 X0756.2 X0856.2 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0155.45 X0855.45 X0755.45 D0155.45 X0355.45 X0455.45 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Công nghệ Sinh học | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0066.13 A0266.13 B0866.13 X1466.13 X1566.13 D0766.13 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Công nghệ Thực phẩm | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0059.21 B0059.21 B0859.21 D0759.21 X1059.21 X1159.21 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kỹ thuật Dầu khí | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0060.25 A0160.25 X0760.25 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kỹ thuật Y sinh | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0064.74 A0264.74 A0164.74 X0664.74 X0764.74 X0864.74 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kỹ thuật Hàng không | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0078.79 A0178.79 X0678.79 X0778.79 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kinh doanh số (Ngành mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0059.06 X0659.06 A0159.06 X0859.06 X0759.06 D0159.06 D0759.06 X2659.06 X2759.06 X2859.06 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | B0056.42 A0256.42 B0856.42 X1456.42 X1556.42 X1656.42 D0756.42 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0064.38 A0164.38 X0864.38 X0764.38 B0064.38 D0764.38 X1164.38 X1264.38 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0058.07 A0158.07 X0658.07 X0758.07 X0858.07 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0083.09 A0183.09 X0683.09 X0783.09 | Chương trình dạy và học bằng TA | |
| Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0072.9 A0172.9 X0672.9 X0772.9 | - | |
| Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0067.68 A0167.68 X0667.68 X0767.68 | - | |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0065.52 A0165.52 X0665.52 X0765.52 | - | |
| Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0074.3 A0174.3 X0674.3 X0774.3 | - | |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0078.44 A0178.44 X0678.44 X0778.44 | - | |
| Kỹ thuật Hóa học | Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0063.3 B0063.3 B0863.3 D0763.3 X1063.3 X1163.3 | - | |
| Kỹ thuật Xây dựng | Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0056.2 A0156.2 X0656.2 X0756.2 | - | |
| Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0056.2 B0056.2 B0856.2 D0756.2 X1056.2 X1156.2 | - | |
| Quản lý Công nghiệp | Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0061.08 A0161.08 D0161.08 D0761.08 X0661.08 X0761.08 X2661.08 X2761.08 | - | |
| Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0055.46 A0155.46 B0055.46 D0755.46 X0755.46 X1155.46 | - | |
| Kỹ thuật Ô tô | Úc | Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 | - | A0069.49 A0169.49 X0669.49 X0769.49 | - |