HỌC VIỆN Phòng không - Không quân

PKH
Loại điểm chuẩn
Điểm chuẩn 2025

Tổng số ngành/chương trình: 16

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử - Nam miền BắcChuẩn-
THPT24.73
-
CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử - Nam miền NamChuẩn-
THPT23.25
-
Kỹ thuật Hàng không - Nam miền BắcChuẩn-
THPT26.5
-
Kỹ thuật Hàng không - Nam miền NamChuẩn-
THPT25.17
-
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0026.5
A0126.5
C0126.5
-
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.17
A0125.17
C0125.17
-
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.73
A0124.73
C0124.73
-
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.25
A0123.25
C0123.25
-
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG103
-
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG97
-
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG96
-
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025-
TỔNG91
-
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG933
Trên 100 điểm
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG878
-
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG865
-
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG805
-