Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải - Cơ sở 2

GSA
Loại điểm chuẩn
Chưa cập nhật

Tổng số ngành/chương trình: 72

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết

Mã ngànhChương trìnhChỉ tiêuĐiểm Chuẩn Chi TiếtTiêu chí phụ
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.52
A0123.52
C0123.52
D0123.52
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.86
A0125.86
C0125.86
D0125.86
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.3
A0124.3
C0124.3
D0124.3
-
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.18
A0123.18
C0123.18
D0123.18
-
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0023.86
A0123.86
C0123.86
X0623.86
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.76
A0124.76
C0124.76
D0124.76
X0624.76
-
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0027.38
A0127.38
C0127.38
D0127.38
-
Kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.5
A0125.5
C0125.5
D0125.5
X0625.5
-
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.02
A0124.02
C0124.02
D0124.02
X0624.02
-
Kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.42
A0124.42
C0124.42
D0124.42
-
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.58
A0124.58
C0124.58
D0124.58
X0624.58
-
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0024.2
A0124.2
C0124.2
D0124.2
X0624.2
-
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.7
A0125.7
C0125.7
D0125.7
X0625.7
-
Kiến trúcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.12
A0122.12
V0022.12
V0122.12
-
Quản lý đô thị và công trìnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.06
A0115.06
C0115.06
D0115.06
X0615.06
-
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.34
A0121.34
C0121.34
D0121.34
X0621.34
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0019.76
A0119.76
C0119.76
D0119.76
X0619.76
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0015.12
A0115.12
C0115.12
D0115.12
X0615.12
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.46
A0121.46
C0121.46
D0121.46
X0621.46
-
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.04
A0122.04
C0122.04
D0122.04
X0622.04
-
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0021.14
A0121.14
C0121.14
D0121.14
X0621.14
-
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0022.48
A0122.48
C0122.48
D0122.48
-
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.78
A0125.78
C0125.78
D0125.78
-
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025-
A0025.46
A0125.46
C0125.46
D0125.46
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.67
A0125.67
C0125.67
D0125.67
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0027.23
A0127.23
C0127.23
D0127.23
-
Tài chính - Ngân hàngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.19
A0126.19
C0126.19
D0126.19
-
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.44
A0125.44
C0125.44
D0125.44
-
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0025.9
A0125.9
C0125.9
X0625.9
-
Công nghệ thông tinĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.5
A0126.5
C0126.5
D0126.5
X0626.5
-
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0028.25
A0128.25
C0128.25
D0128.25
-
Kỹ thuật cơ điện tửĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.99
A0126.99
C0126.99
D0126.99
X0626.99
-
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026
A0126
C0126
D0126
X0626
-
Kỹ thuật ô tôĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.27
A0126.27
C0126.27
D0126.27
-
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.38
A0126.38
C0126.38
D0126.38
X0626.38
-
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.12
A0126.12
C0126.12
D0126.12
X0626.12
-
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0027.12
A0127.12
C0127.12
D0127.12
X0627.12
-
Kiến trúcĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.74
A0124.74
V0024.74
V0124.74
-
Quản lý đô thị và công trìnhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0020.02
A0120.02
C0120.02
D0120.02
X0620.02
-
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.22
A0124.22
C0124.22
D0124.22
X0624.22
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0019.76
A0119.76
C0119.76
D0119.76
X0619.76
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0015.12
A0115.12
C0115.12
D0115.12
X0615.12
-
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0021.46
A0121.46
C0121.46
D0121.46
X0621.46
-
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.68
A0124.68
C0124.68
D0124.68
X0624.68
-
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.08
A0124.08
C0124.08
D0124.08
X0624.08
-
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0024.98
A0124.98
C0124.98
D0124.98
-
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0027.18
A0127.18
C0127.18
D0127.18
-
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025-
A0026.96
A0126.96
C0126.96
D0126.96
-
Quản trị kinh doanhĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG756.89
-
Kinh doanh quốc tếĐiểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025-
TỔNG871.79
-